Lịch sử giá vàng 1 năm bằng HKD mỗi kilôgam
Giá vàng bằng HKD mỗi kilôgam trong 1 năm: từ 1.014.178 HK$ (15 thg 10, 2025) đến 1.047.406 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +3,28%. Cao nhất 1.261.638 HK$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.014.178 HK$ (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 1.014.178 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.047.406 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 1.261.638 HK$ |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 1.014.178 HK$ |
| Trung bình | 1.095.693 HK$ |
| Thay đổi | +33.227,96 HK$ (+3,28%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.042.949 HK$ | 1.047.406 HK$ | 1.042.949 HK$ | 1.047.406 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 1.051.110 HK$ | 1.055.885 HK$ | 1.051.110 HK$ | 1.055.885 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ |
| 15 thg 7, 2026 | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ |
| 15 thg 6, 2026 | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ |
| 15 thg 5, 2026 | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ |
| 15 thg 4, 2026 | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ |
| 15 thg 3, 2026 | 1.222.045 HK$ | 1.222.045 HK$ | 1.222.045 HK$ | 1.222.045 HK$ |
| 15 thg 2, 2026 | 1.261.638 HK$ | 1.261.638 HK$ | 1.261.638 HK$ | 1.261.638 HK$ |
| 15 thg 1, 2026 | 1.191.800 HK$ | 1.191.800 HK$ | 1.191.800 HK$ | 1.191.800 HK$ |
| 15 thg 12, 2025 | 1.078.099 HK$ | 1.078.099 HK$ | 1.078.099 HK$ | 1.078.099 HK$ |
| 15 thg 11, 2025 | 1.021.110 HK$ | 1.021.110 HK$ | 1.021.110 HK$ | 1.021.110 HK$ |
| 15 thg 10, 2025 | 1.014.178 HK$ | 1.014.178 HK$ | 1.014.178 HK$ | 1.014.178 HK$ |