Giá vàng 1 ngày mỗi kilôgam bằng HKD
Giá vàng bằng HKD mỗi kilôgam trong 1 ngày: từ 1.045.674 HK$ (19 thg 10, 2026) đến 1.042.965 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -0,26%. Cao nhất 1.048.062 HK$ (20 thg 10, 2026), thấp nhất 1.037.767 HK$ (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (19 thg 10, 2026) | 1.045.674 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.042.965 HK$ |
| Cao nhất (20 thg 10, 2026) | 1.048.062 HK$ |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 1.037.767 HK$ |
| Trung bình | 1.043.152 HK$ |
| Thay đổi | -2.709,47 HK$ (-0,26%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| Oct 20 15:00 UTC | 1.045.413 HK$ | 1.045.841 HK$ | 1.042.536 HK$ | 1.042.965 HK$ |
| Oct 20 14:00 UTC | 1.042.057 HK$ | 1.048.062 HK$ | 1.040.215 HK$ | 1.045.539 HK$ |
| Oct 20 13:00 UTC | 1.039.458 HK$ | 1.042.864 HK$ | 1.038.297 HK$ | 1.041.754 HK$ |
| Oct 20 12:00 UTC | 1.041.098 HK$ | 1.041.401 HK$ | 1.038.070 HK$ | 1.039.155 HK$ |
| Oct 20 11:00 UTC | 1.039.836 HK$ | 1.041.274 HK$ | 1.039.760 HK$ | 1.041.274 HK$ |
| Oct 20 10:00 UTC | 1.038.045 HK$ | 1.040.341 HK$ | 1.037.767 HK$ | 1.040.139 HK$ |
| Oct 20 09:00 UTC | 1.040.038 HK$ | 1.041.325 HK$ | 1.037.969 HK$ | 1.038.146 HK$ |
| Oct 20 08:00 UTC | 1.040.316 HK$ | 1.041.300 HK$ | 1.039.155 HK$ | 1.039.660 HK$ |
| Oct 20 07:00 UTC | 1.043.545 HK$ | 1.043.772 HK$ | 1.039.584 HK$ | 1.039.988 HK$ |
| Oct 20 06:00 UTC | 1.040.316 HK$ | 1.043.747 HK$ | 1.039.483 HK$ | 1.043.520 HK$ |
| Oct 20 05:00 UTC | 1.045.766 HK$ | 1.045.892 HK$ | 1.040.013 HK$ | 1.040.139 HK$ |
| Oct 20 04:00 UTC | 1.046.497 HK$ | 1.046.573 HK$ | 1.045.413 HK$ | 1.045.841 HK$ |
| Oct 20 03:00 UTC | 1.044.731 HK$ | 1.046.548 HK$ | 1.044.529 HK$ | 1.046.346 HK$ |
| Oct 20 02:00 UTC | 1.041.956 HK$ | 1.044.857 HK$ | 1.041.653 HK$ | 1.044.252 HK$ |
| Oct 20 01:00 UTC | 1.042.662 HK$ | 1.042.662 HK$ | 1.038.928 HK$ | 1.042.157 HK$ |
| Oct 20 00:00 UTC | 1.042.965 HK$ | 1.044.580 HK$ | 1.042.359 HK$ | 1.042.889 HK$ |
| Oct 19 23:00 UTC | 1.043.984 HK$ | 1.043.984 HK$ | 1.042.798 HK$ | 1.042.949 HK$ |
| Oct 19 22:00 UTC | 1.045.094 HK$ | 1.045.775 HK$ | 1.043.984 HK$ | 1.044.009 HK$ |
| Oct 19 21:00 UTC | 1.045.018 HK$ | 1.045.094 HK$ | 1.045.018 HK$ | 1.045.094 HK$ |
| Oct 19 20:00 UTC | 1.045.346 HK$ | 1.045.422 HK$ | 1.044.337 HK$ | 1.045.044 HK$ |
| Oct 19 19:00 UTC | 1.046.507 HK$ | 1.046.507 HK$ | 1.045.271 HK$ | 1.045.271 HK$ |
| Oct 19 18:00 UTC | 1.046.053 HK$ | 1.047.087 HK$ | 1.045.901 HK$ | 1.046.431 HK$ |
| Oct 19 17:00 UTC | 1.045.170 HK$ | 1.046.305 HK$ | 1.044.110 HK$ | 1.046.028 HK$ |
| Oct 19 16:00 UTC | 1.045.372 HK$ | 1.046.028 HK$ | 1.044.261 HK$ | 1.045.119 HK$ |
| Oct 19 15:00 UTC | 1.045.674 HK$ | 1.045.674 HK$ | 1.045.145 HK$ | 1.045.372 HK$ |