Giá vàng 1 ngày mỗi gam bằng HKD
Giá vàng bằng HKD mỗi gam trong 1 ngày: từ 1.046,63 HK$ (19 thg 10, 2026) đến 1.044,78 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -0,18%. Cao nhất 1.047,21 HK$ (19 thg 10, 2026), thấp nhất 1.037,77 HK$ (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (19 thg 10, 2026) | 1.046,63 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.044,78 HK$ |
| Cao nhất (19 thg 10, 2026) | 1.047,21 HK$ |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 1.037,77 HK$ |
| Trung bình | 1.043,25 HK$ |
| Thay đổi | -1,85 HK$ (-0,18%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| Oct 20 14:00 UTC | 1.042,06 HK$ | 1.044,81 HK$ | 1.040,21 HK$ | 1.044,78 HK$ |
| Oct 20 13:00 UTC | 1.039,46 HK$ | 1.042,86 HK$ | 1.038,30 HK$ | 1.041,75 HK$ |
| Oct 20 12:00 UTC | 1.041,10 HK$ | 1.041,40 HK$ | 1.038,07 HK$ | 1.039,15 HK$ |
| Oct 20 11:00 UTC | 1.039,84 HK$ | 1.041,27 HK$ | 1.039,76 HK$ | 1.041,27 HK$ |
| Oct 20 10:00 UTC | 1.038,04 HK$ | 1.040,34 HK$ | 1.037,77 HK$ | 1.040,14 HK$ |
| Oct 20 09:00 UTC | 1.040,04 HK$ | 1.041,32 HK$ | 1.037,97 HK$ | 1.038,15 HK$ |
| Oct 20 08:00 UTC | 1.040,32 HK$ | 1.041,30 HK$ | 1.039,15 HK$ | 1.039,66 HK$ |
| Oct 20 07:00 UTC | 1.043,55 HK$ | 1.043,77 HK$ | 1.039,58 HK$ | 1.039,99 HK$ |
| Oct 20 06:00 UTC | 1.040,32 HK$ | 1.043,75 HK$ | 1.039,48 HK$ | 1.043,52 HK$ |
| Oct 20 05:00 UTC | 1.045,77 HK$ | 1.045,89 HK$ | 1.040,01 HK$ | 1.040,14 HK$ |
| Oct 20 04:00 UTC | 1.046,50 HK$ | 1.046,57 HK$ | 1.045,41 HK$ | 1.045,84 HK$ |
| Oct 20 03:00 UTC | 1.044,73 HK$ | 1.046,55 HK$ | 1.044,53 HK$ | 1.046,35 HK$ |
| Oct 20 02:00 UTC | 1.041,96 HK$ | 1.044,86 HK$ | 1.041,65 HK$ | 1.044,25 HK$ |
| Oct 20 01:00 UTC | 1.042,66 HK$ | 1.042,66 HK$ | 1.038,93 HK$ | 1.042,16 HK$ |
| Oct 20 00:00 UTC | 1.042,96 HK$ | 1.044,58 HK$ | 1.042,36 HK$ | 1.042,89 HK$ |
| Oct 19 23:00 UTC | 1.043,98 HK$ | 1.043,98 HK$ | 1.042,80 HK$ | 1.042,95 HK$ |
| Oct 19 22:00 UTC | 1.045,09 HK$ | 1.045,78 HK$ | 1.043,98 HK$ | 1.044,01 HK$ |
| Oct 19 21:00 UTC | 1.045,02 HK$ | 1.045,09 HK$ | 1.045,02 HK$ | 1.045,09 HK$ |
| Oct 19 20:00 UTC | 1.045,35 HK$ | 1.045,42 HK$ | 1.044,34 HK$ | 1.045,04 HK$ |
| Oct 19 19:00 UTC | 1.046,51 HK$ | 1.046,51 HK$ | 1.045,27 HK$ | 1.045,27 HK$ |
| Oct 19 18:00 UTC | 1.046,05 HK$ | 1.047,09 HK$ | 1.045,90 HK$ | 1.046,43 HK$ |
| Oct 19 17:00 UTC | 1.045,17 HK$ | 1.046,31 HK$ | 1.044,11 HK$ | 1.046,03 HK$ |
| Oct 19 16:00 UTC | 1.045,37 HK$ | 1.046,03 HK$ | 1.044,26 HK$ | 1.045,12 HK$ |
| Oct 19 15:00 UTC | 1.046,33 HK$ | 1.047,21 HK$ | 1.045,14 HK$ | 1.045,37 HK$ |
| Oct 19 14:00 UTC | 1.046,63 HK$ | 1.047,16 HK$ | 1.045,85 HK$ | 1.046,43 HK$ |