Lịch sử giá vàng 2 năm bằng HKD mỗi gam
Giá vàng bằng HKD mỗi gam trong 2 năm: từ 671,78 HK$ (15 thg 10, 2024) đến 1.041,00 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +54,96%. Cao nhất 1.261,64 HK$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 661,93 HK$ (15 thg 12, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 671,78 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.041,00 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 1.261,64 HK$ |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2024) | 661,93 HK$ |
| Trung bình | 964,84 HK$ |
| Thay đổi | +369,21 HK$ (+54,96%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.042,95 HK$ | 1.042,95 HK$ | 1.041,00 HK$ | 1.041,00 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 1.051,11 HK$ | 1.055,88 HK$ | 1.051,11 HK$ | 1.055,88 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 1.089,28 HK$ | 1.089,28 HK$ | 1.089,28 HK$ | 1.089,28 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 1.112,88 HK$ | 1.112,88 HK$ | 1.112,88 HK$ | 1.112,88 HK$ |
| 15 thg 7, 2026 | 1.026,52 HK$ | 1.026,52 HK$ | 1.026,52 HK$ | 1.026,52 HK$ |
| 15 thg 6, 2026 | 1.064,92 HK$ | 1.064,92 HK$ | 1.064,92 HK$ | 1.064,92 HK$ |
| 15 thg 5, 2026 | 1.154,95 HK$ | 1.154,95 HK$ | 1.154,95 HK$ | 1.154,95 HK$ |
| 15 thg 4, 2026 | 1.189,13 HK$ | 1.189,13 HK$ | 1.189,13 HK$ | 1.189,13 HK$ |
| 15 thg 3, 2026 | 1.222,05 HK$ | 1.222,05 HK$ | 1.222,05 HK$ | 1.222,05 HK$ |
| 15 thg 2, 2026 | 1.261,64 HK$ | 1.261,64 HK$ | 1.261,64 HK$ | 1.261,64 HK$ |
| 15 thg 1, 2026 | 1.191,80 HK$ | 1.191,80 HK$ | 1.191,80 HK$ | 1.191,80 HK$ |
| 15 thg 12, 2025 | 1.078,10 HK$ | 1.078,10 HK$ | 1.078,10 HK$ | 1.078,10 HK$ |
| 15 thg 11, 2025 | 1.021,11 HK$ | 1.021,11 HK$ | 1.021,11 HK$ | 1.021,11 HK$ |
| 15 thg 10, 2025 | 1.014,18 HK$ | 1.014,18 HK$ | 1.014,18 HK$ | 1.014,18 HK$ |
| 15 thg 9, 2025 | 917,33 HK$ | 917,33 HK$ | 917,33 HK$ | 917,33 HK$ |
| 15 thg 8, 2025 | 846,79 HK$ | 846,79 HK$ | 846,79 HK$ | 846,79 HK$ |
| 15 thg 7, 2025 | 842,96 HK$ | 842,96 HK$ | 842,96 HK$ | 842,96 HK$ |
| 15 thg 6, 2025 | 846,18 HK$ | 846,18 HK$ | 846,18 HK$ | 846,18 HK$ |
| 15 thg 5, 2025 | 830,59 HK$ | 830,59 HK$ | 830,59 HK$ | 830,59 HK$ |
| 15 thg 4, 2025 | 806,18 HK$ | 806,18 HK$ | 806,18 HK$ | 806,18 HK$ |
| 15 thg 3, 2025 | 745,43 HK$ | 745,43 HK$ | 745,43 HK$ | 745,43 HK$ |
| 15 thg 2, 2025 | 724,45 HK$ | 724,45 HK$ | 724,45 HK$ | 724,45 HK$ |
| 15 thg 1, 2025 | 678,43 HK$ | 678,43 HK$ | 678,43 HK$ | 678,43 HK$ |
| 15 thg 12, 2024 | 661,93 HK$ | 661,93 HK$ | 661,93 HK$ | 661,93 HK$ |
| 15 thg 11, 2024 | 663,50 HK$ | 663,50 HK$ | 663,50 HK$ | 663,50 HK$ |
| 15 thg 10, 2024 | 671,78 HK$ | 671,78 HK$ | 671,78 HK$ | 671,78 HK$ |