Lịch sử giá vàng 2 năm bằng GBP mỗi gam
Giá vàng bằng GBP mỗi gam trong 2 năm: từ 66,12 £ (15 thg 10, 2024) đến 99,53 £ (20 thg 10, 2026), thay đổi +50,53%. Cao nhất 118,59 £ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 66,12 £ (15 thg 10, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 66,12 £ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 99,53 £ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 118,59 £ |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2024) | 66,12 £ |
| Trung bình | 92,87 £ |
| Thay đổi | +33,41 £ (+50,53%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 99,71 £ | 99,71 £ | 99,53 £ | 99,53 £ |
| 16 thg 10, 2026 | 101,00 £ | 101,02 £ | 100,57 £ | 101,02 £ |
| 15 thg 9, 2026 | 102,99 £ | 102,99 £ | 102,99 £ | 102,99 £ |
| 15 thg 8, 2026 | 104,77 £ | 104,77 £ | 104,77 £ | 104,77 £ |
| 15 thg 7, 2026 | 97,69 £ | 97,69 £ | 97,69 £ | 97,69 £ |
| 15 thg 6, 2026 | 101,28 £ | 101,28 £ | 101,28 £ | 101,28 £ |
| 15 thg 5, 2026 | 110,40 £ | 110,40 £ | 110,40 £ | 110,40 £ |
| 15 thg 4, 2026 | 112,01 £ | 112,01 £ | 112,01 £ | 112,01 £ |
| 15 thg 3, 2026 | 117,68 £ | 117,68 £ | 117,68 £ | 117,68 £ |
| 15 thg 2, 2026 | 118,59 £ | 118,59 £ | 118,59 £ | 118,59 £ |
| 15 thg 1, 2026 | 114,03 £ | 114,03 £ | 114,03 £ | 114,03 £ |
| 15 thg 12, 2025 | 103,48 £ | 103,48 £ | 103,48 £ | 103,48 £ |
| 15 thg 11, 2025 | 99,79 £ | 99,79 £ | 99,79 £ | 99,79 £ |
| 15 thg 10, 2025 | 97,72 £ | 97,72 £ | 97,72 £ | 97,72 £ |
| 15 thg 9, 2025 | 86,61 £ | 86,61 £ | 86,61 £ | 86,61 £ |
| 15 thg 8, 2025 | 79,88 £ | 79,88 £ | 79,88 £ | 79,88 £ |
| 15 thg 7, 2025 | 79,90 £ | 79,90 £ | 79,90 £ | 79,90 £ |
| 15 thg 6, 2025 | 79,64 £ | 79,64 £ | 79,64 £ | 79,64 £ |
| 15 thg 5, 2025 | 80,13 £ | 80,13 £ | 80,13 £ | 80,13 £ |
| 15 thg 4, 2025 | 78,18 £ | 78,18 £ | 78,18 £ | 78,18 £ |
| 15 thg 3, 2025 | 74,14 £ | 74,14 £ | 74,14 £ | 74,14 £ |
| 15 thg 2, 2025 | 73,92 £ | 73,92 £ | 73,92 £ | 73,92 £ |
| 15 thg 1, 2025 | 71,32 £ | 71,32 £ | 71,32 £ | 71,32 £ |
| 15 thg 12, 2024 | 67,22 £ | 67,22 £ | 67,22 £ | 67,22 £ |
| 15 thg 11, 2024 | 67,21 £ | 67,21 £ | 67,21 £ | 67,21 £ |
| 15 thg 10, 2024 | 66,12 £ | 66,12 £ | 66,12 £ | 66,12 £ |