Lịch sử giá vàng 2 năm bằng SGD mỗi gam

Giá vàng bằng SGD mỗi gam trong 2 năm: từ 113,20 SGD (15 thg 10, 2024) đến 170,65 SGD (20 thg 10, 2026), thay đổi +50,75%. Cao nhất 203,99 SGD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 113,20 SGD (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng SGD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)113,20 SGD
Mới nhất (20 thg 10, 2026)170,65 SGD
Cao nhất (15 thg 2, 2026)203,99 SGD
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)113,20 SGD
Trung bình159,45 SGD
Thay đổi+57,45 SGD (+50,75%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 170,03 SGD170,65 SGD170,03 SGD170,65 SGD
16 thg 10, 2026 171,76 SGD172,20 SGD171,44 SGD172,20 SGD
15 thg 9, 2026 176,70 SGD176,70 SGD176,70 SGD176,70 SGD
15 thg 8, 2026 181,26 SGD181,26 SGD181,26 SGD181,26 SGD
15 thg 7, 2026 169,21 SGD169,21 SGD169,21 SGD169,21 SGD
15 thg 6, 2026 174,29 SGD174,29 SGD174,29 SGD174,29 SGD
15 thg 5, 2026 188,77 SGD188,77 SGD188,77 SGD188,77 SGD
15 thg 4, 2026 193,16 SGD193,16 SGD193,16 SGD193,16 SGD
15 thg 3, 2026 199,78 SGD199,78 SGD199,78 SGD199,78 SGD
15 thg 2, 2026 203,99 SGD203,99 SGD203,99 SGD203,99 SGD
15 thg 1, 2026 196,79 SGD196,79 SGD196,79 SGD196,79 SGD
15 thg 12, 2025 178,56 SGD178,56 SGD178,56 SGD178,56 SGD
15 thg 11, 2025 170,66 SGD170,66 SGD170,66 SGD170,66 SGD
15 thg 10, 2025 169,14 SGD169,14 SGD169,14 SGD169,14 SGD
15 thg 9, 2025 151,03 SGD151,03 SGD151,03 SGD151,03 SGD
15 thg 8, 2025 138,85 SGD138,85 SGD138,85 SGD138,85 SGD
15 thg 7, 2025 137,67 SGD137,67 SGD137,67 SGD137,67 SGD
15 thg 6, 2025 138,37 SGD138,37 SGD138,37 SGD138,37 SGD
15 thg 5, 2025 138,19 SGD138,19 SGD138,19 SGD138,19 SGD
15 thg 4, 2025 136,27 SGD136,27 SGD136,27 SGD136,27 SGD
15 thg 3, 2025 128,02 SGD128,02 SGD128,02 SGD128,02 SGD
15 thg 2, 2025 124,82 SGD124,82 SGD124,82 SGD124,82 SGD
15 thg 1, 2025 119,18 SGD119,18 SGD119,18 SGD119,18 SGD
15 thg 12, 2024 114,69 SGD114,69 SGD114,69 SGD114,69 SGD
15 thg 11, 2024 114,25 SGD114,25 SGD114,25 SGD114,25 SGD
15 thg 10, 2024 113,20 SGD113,20 SGD113,20 SGD113,20 SGD