Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng HKD mỗi kilôgam
Giá vàng bằng HKD mỗi kilôgam trong 6 tháng: từ 1.189.134 HK$ (15 thg 4, 2026) đến 1.040.896 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -12,47%. Cao nhất 1.189.134 HK$ (15 thg 4, 2026), thấp nhất 1.026.517 HK$ (15 thg 7, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 1.189.134 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.040.896 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 1.189.134 HK$ |
| Thấp nhất (15 thg 7, 2026) | 1.026.517 HK$ |
| Trung bình | 1.076.716 HK$ |
| Thay đổi | -148.238 HK$ (-12,47%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.042.949 HK$ | 1.042.949 HK$ | 1.040.896 HK$ | 1.040.896 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 1.051.110 HK$ | 1.055.885 HK$ | 1.051.110 HK$ | 1.055.885 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ |
| 15 thg 7, 2026 | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ |
| 15 thg 6, 2026 | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ |
| 15 thg 5, 2026 | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ |
| 15 thg 4, 2026 | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ |