Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng PKR mỗi kilôgam

Giá vàng bằng PKR mỗi kilôgam trong 6 tháng: từ 42.010.621 PKR (15 thg 4, 2026) đến 36.709.682 PKR (20 thg 10, 2026), thay đổi -12,62%. Cao nhất 42.010.621 PKR (15 thg 4, 2026), thấp nhất 36.244.283 PKR (15 thg 7, 2026).

Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng PKR mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 4, 2026)42.010.621 PKR
Mới nhất (20 thg 10, 2026)36.709.682 PKR
Cao nhất (15 thg 4, 2026)42.010.621 PKR
Thấp nhất (15 thg 7, 2026)36.244.283 PKR
Trung bình38.004.108 PKR
Thay đổi-5.300.939 PKR (-12,62%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 36.778.554 PKR36.778.554 PKR36.709.682 PKR36.709.682 PKR
16 thg 10, 2026 37.099.962 PKR37.266.598 PKR37.099.962 PKR37.266.598 PKR
15 thg 9, 2026 38.433.356 PKR38.433.356 PKR38.433.356 PKR38.433.356 PKR
15 thg 8, 2026 39.252.033 PKR39.252.033 PKR39.252.033 PKR39.252.033 PKR
15 thg 7, 2026 36.244.283 PKR36.244.283 PKR36.244.283 PKR36.244.283 PKR
15 thg 6, 2026 37.623.577 PKR37.623.577 PKR37.623.577 PKR37.623.577 PKR
15 thg 5, 2026 40.818.199 PKR40.818.199 PKR40.818.199 PKR40.818.199 PKR
15 thg 4, 2026 42.010.621 PKR42.010.621 PKR42.010.621 PKR42.010.621 PKR