Lịch sử giá vàng 15 năm bằng PKR mỗi kilôgam

Giá vàng bằng PKR mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 14.825.184 PKR (15 thg 10, 2011) đến 36.828.927 PKR (20 thg 10, 2026), thay đổi +148,42%. Cao nhất 44.671.323 PKR (15 thg 2, 2026), thấp nhất 9.574.969 PKR (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng PKR mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)14.825.184 PKR
Mới nhất (20 thg 10, 2026)36.828.927 PKR
Cao nhất (15 thg 2, 2026)44.671.323 PKR
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)9.574.969 PKR
Trung bình17.068.699 PKR
Thay đổi+22.003.743 PKR (+148,42%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 42.295.379 PKR44.671.323 PKR36.244.283 PKR36.828.927 PKR
2025 24.115.396 PKR38.344.369 PKR24.115.396 PKR38.344.369 PKR
2024 18.099.895 PKR23.937.422 PKR18.002.009 PKR23.563.678 PKR
2023 16.889.676 PKR18.028.705 PKR16.507.033 PKR18.028.705 PKR
2022 16.159.985 PKR17.334.609 PKR14.807.387 PKR15.999.809 PKR
2021 16.613.817 PKR16.613.817 PKR15.287.915 PKR15.928.619 PKR
2020 13.890.824 PKR17.521.481 PKR13.890.824 PKR16.533.729 PKR
2019 11.497.082 PKR13.445.890 PKR11.425.892 PKR13.161.133 PKR
2018 11.844.130 PKR11.879.724 PKR10.660.607 PKR11.123.338 PKR
2017 10.607.215 PKR11.692.852 PKR10.607.215 PKR11.247.919 PKR
2016 9.770.740 PKR11.924.218 PKR9.770.740 PKR10.295.761 PKR
2015 11.132.236 PKR11.132.236 PKR9.574.969 PKR9.574.969 PKR
2014 11.069.945 PKR11.888.623 PKR10.455.937 PKR10.687.303 PKR
2013 14.878.576 PKR14.878.576 PKR10.874.175 PKR10.874.175 PKR
2012 14.718.400 PKR15.545.976 PKR14.139.987 PKR14.994.259 PKR
2011 14.825.184 PKR15.474.787 PKR14.593.819 PKR14.593.819 PKR