Lịch sử giá vàng 15 năm bằng CHF mỗi kilôgam

Giá vàng bằng CHF mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 48.058 CHF (15 thg 10, 2011) đến 109.503 CHF (20 thg 10, 2026), thay đổi +127,85%. Cao nhất 124.103 CHF (15 thg 2, 2026), thấp nhất 34.094 CHF (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng CHF mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)48.058,46 CHF
Mới nhất (20 thg 10, 2026)109.503 CHF
Cao nhất (15 thg 2, 2026)124.103 CHF
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)34.093,63 CHF
Trung bình55.508,17 CHF
Thay đổi+61.444,82 CHF (+127,85%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 122.444 CHF124.103 CHF106.266 CHF109.503 CHF
2025 79.464,70 CHF110.272 CHF79.464,70 CHF110.272 CHF
2024 55.870,55 CHF75.964,42 CHF55.870,55 CHF75.964,42 CHF
2023 56.716,40 CHF57.395,85 CHF53.938,81 CHF56.461,11 CHF
2022 53.193,51 CHF59.446,73 CHF51.773,88 CHF53.676,15 CHF
2021 53.326,00 CHF53.915,21 CHF51.361,35 CHF53.226,69 CHF
2020 48.426,24 CHF57.629,54 CHF48.426,24 CHF52.994,87 CHF
2019 40.964,28 CHF47.934,15 CHF40.964,28 CHF46.734,03 CHF
2018 41.126,73 CHF41.988,78 CHF37.149,26 CHF40.077,92 CHF
2017 38.565,13 CHF40.950,89 CHF38.502,19 CHF40.167,14 CHF
2016 35.421,54 CHF42.100,91 CHF35.421,54 CHF38.318,09 CHF
2015 35.314,88 CHF38.178,65 CHF34.093,63 CHF34.093,63 CHF
2014 36.315,14 CHF37.673,21 CHF36.315,14 CHF37.323,37 CHF
2013 49.847,45 CHF49.847,45 CHF34.992,05 CHF34.992,05 CHF
2012 50.383,40 CHF52.356,96 CHF47.774,00 CHF50.065,45 CHF
2011 48.058,46 CHF51.253,95 CHF48.058,46 CHF49.657,45 CHF