Lịch sử giá vàng 15 năm bằng THB mỗi kilôgam

Giá vàng bằng THB mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 1.648.138 ฿ (15 thg 10, 2011) đến 4.461.113 ฿ (20 thg 10, 2026), thay đổi +170,68%. Cao nhất 5.027.194 ฿ (15 thg 3, 2026), thấp nhất 1.235.802 ฿ (15 thg 7, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng THB mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)1.648.138 ฿
Mới nhất (20 thg 10, 2026)4.461.113 ฿
Cao nhất (15 thg 3, 2026)5.027.194 ฿
Thấp nhất (15 thg 7, 2015)1.235.802 ฿
Trung bình2.032.400 ฿
Thay đổi+2.812.976 ฿ (+170,68%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 4.797.548 ฿5.027.194 ฿4.405.812 ฿4.461.113 ฿
2025 3.025.102 ฿4.360.470 ฿3.025.102 ฿4.360.470 ฿
2024 2.286.719 ฿2.968.618 ฿2.286.719 ฿2.906.089 ฿
2023 2.017.391 ฿2.268.410 ฿2.017.391 ฿2.268.410 ฿
2022 1.939.867 ฿2.099.346 ฿1.931.576 ฿2.020.356 ฿
2021 1.802.864 ฿1.922.165 ฿1.697.371 ฿1.922.165 ฿
2020 1.517.664 ฿1.969.413 ฿1.517.664 ฿1.794.412 ฿
2019 1.325.087 ฿1.488.017 ฿1.303.878 ฿1.435.326 ฿
2018 1.366.155 ฿1.366.155 ฿1.254.485 ฿1.318.582 ฿
2017 1.356.659 ฿1.398.840 ฿1.320.956 ฿1.320.956 ฿
2016 1.284.269 ฿1.502.560 ฿1.284.269 ฿1.331.331 ฿
2015 1.317.023 ฿1.317.023 ฿1.235.802 ฿1.241.067 ฿
2014 1.313.653 ฿1.386.879 ฿1.241.356 ฿1.271.914 ฿
2013 1.613.757 ฿1.613.757 ฿1.259.384 ฿1.259.384 ฿
2012 1.689.444 ฿1.726.852 ฿1.600.573 ฿1.659.350 ฿
2011 1.648.138 ฿1.724.828 ฿1.648.138 ฿1.652.313 ฿