Lịch sử giá vàng 15 năm bằng KRW mỗi kilôgam

Giá vàng bằng KRW mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 61.963.452 ₩ (15 thg 10, 2011) đến 177.781.885 ₩ (19 thg 10, 2026), thay đổi +186,91%. Cao nhất 233.452.326 ₩ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 40.680.016 ₩ (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng KRW mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)61.963.452 ₩
Mới nhất (19 thg 10, 2026)177.781.885 ₩
Cao nhất (15 thg 2, 2026)233.452.326 ₩
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)40.680.016 ₩
Trung bình76.960.716 ₩
Thay đổi+115.818.433 ₩ (+186,91%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 224.377.648 ₩233.452.326 ₩177.781.885 ₩177.781.885 ₩
2025 127.152.753 ₩202.978.316 ₩127.152.753 ₩202.978.316 ₩
2024 86.452.994 ₩122.026.803 ₩86.452.994 ₩122.026.803 ₩
2023 75.807.166 ₩85.607.999 ₩75.807.166 ₩84.695.572 ₩
2022 69.431.757 ₩77.841.145 ₩69.431.757 ₩75.870.009 ₩
2021 66.031.590 ₩69.121.062 ₩62.647.517 ₩68.240.294 ₩
2020 58.070.739 ₩75.137.757 ₩58.070.739 ₩65.330.372 ₩
2019 46.660.494 ₩58.524.808 ₩46.660.494 ₩55.703.090 ₩
2018 45.512.972 ₩45.867.790 ₩43.097.758 ₩45.589.759 ₩
2017 44.986.647 ₩47.780.740 ₩44.222.863 ₩44.222.863 ₩
2016 42.985.602 ₩48.673.826 ₩42.985.602 ₩44.122.155 ₩
2015 43.386.346 ₩43.386.346 ₩40.680.016 ₩40.680.016 ₩
2014 42.513.647 ₩46.034.445 ₩41.309.591 ₩42.538.835 ₩
2013 56.807.779 ₩56.863.231 ₩41.408.597 ₩41.408.597 ₩
2012 61.065.129 ₩63.008.778 ₩58.230.016 ₩58.230.016 ₩
2011 61.963.452 ₩63.132.062 ₩60.985.362 ₩60.985.362 ₩