Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KRW mỗi kilôgam
Giá vàng bằng KRW mỗi kilôgam trong 6 tháng: từ 224.199.666 ₩ (15 thg 4, 2026) đến 176.261.354 ₩ (20 thg 10, 2026), thay đổi -21,38%. Cao nhất 224.199.666 ₩ (15 thg 4, 2026), thấp nhất 176.261.354 ₩ (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 224.199.666 ₩ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 176.261.354 ₩ |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 224.199.666 ₩ |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 176.261.354 ₩ |
| Trung bình | 191.954.394 ₩ |
| Thay đổi | -47.938.312 ₩ (-21,38%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 177.224.494 ₩ | 177.224.494 ₩ | 176.261.354 ₩ | 176.261.354 ₩ |
| 16 thg 10, 2026 | 179.851.079 ₩ | 179.851.079 ₩ | 178.799.767 ₩ | 179.582.008 ₩ |
| 15 thg 9, 2026 | 188.730.311 ₩ | 188.730.311 ₩ | 188.730.311 ₩ | 188.730.311 ₩ |
| 15 thg 8, 2026 | 200.141.997 ₩ | 200.141.997 ₩ | 200.141.997 ₩ | 200.141.997 ₩ |
| 15 thg 7, 2026 | 195.399.648 ₩ | 195.399.648 ₩ | 195.399.648 ₩ | 195.399.648 ₩ |
| 15 thg 6, 2026 | 205.843.882 ₩ | 205.843.882 ₩ | 205.843.882 ₩ | 205.843.882 ₩ |
| 15 thg 5, 2026 | 221.157.171 ₩ | 221.157.171 ₩ | 221.157.171 ₩ | 221.157.171 ₩ |
| 15 thg 4, 2026 | 224.199.666 ₩ | 224.199.666 ₩ | 224.199.666 ₩ | 224.199.666 ₩ |