Lịch sử giá vàng 15 năm bằng CHF mỗi ounce
Giá vàng bằng CHF mỗi ounce trong 15 năm: từ 1.494,79 CHF (15 thg 10, 2011) đến 3.401,80 CHF (20 thg 10, 2026), thay đổi +127,58%. Cao nhất 3.860,03 CHF (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.060,43 CHF (15 thg 12, 2015).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2011) | 1.494,79 CHF |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 3.401,80 CHF |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 3.860,03 CHF |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2015) | 1.060,43 CHF |
| Trung bình | 1.726,45 CHF |
| Thay đổi | +1.907,02 CHF (+127,58%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.808,44 CHF | 3.860,03 CHF | 3.305,24 CHF | 3.401,80 CHF |
| 2025 | 2.471,63 CHF | 3.429,83 CHF | 2.471,63 CHF | 3.429,83 CHF |
| 2024 | 1.737,77 CHF | 2.362,76 CHF | 1.737,77 CHF | 2.362,76 CHF |
| 2023 | 1.764,08 CHF | 1.785,21 CHF | 1.677,68 CHF | 1.756,14 CHF |
| 2022 | 1.654,50 CHF | 1.849,00 CHF | 1.610,35 CHF | 1.669,51 CHF |
| 2021 | 1.658,62 CHF | 1.676,95 CHF | 1.597,52 CHF | 1.655,54 CHF |
| 2020 | 1.506,22 CHF | 1.792,48 CHF | 1.506,22 CHF | 1.648,32 CHF |
| 2019 | 1.274,13 CHF | 1.490,92 CHF | 1.274,13 CHF | 1.453,59 CHF |
| 2018 | 1.279,18 CHF | 1.306,00 CHF | 1.155,47 CHF | 1.246,56 CHF |
| 2017 | 1.199,51 CHF | 1.273,72 CHF | 1.197,55 CHF | 1.249,34 CHF |
| 2016 | 1.101,73 CHF | 1.309,48 CHF | 1.101,73 CHF | 1.191,83 CHF |
| 2015 | 1.098,42 CHF | 1.187,49 CHF | 1.060,43 CHF | 1.060,43 CHF |
| 2014 | 1.129,53 CHF | 1.171,77 CHF | 1.129,53 CHF | 1.160,89 CHF |
| 2013 | 1.550,43 CHF | 1.550,43 CHF | 1.088,37 CHF | 1.088,37 CHF |
| 2012 | 1.567,10 CHF | 1.628,48 CHF | 1.485,94 CHF | 1.557,21 CHF |
| 2011 | 1.494,79 CHF | 1.594,18 CHF | 1.494,79 CHF | 1.544,52 CHF |