Lịch sử giá vàng 15 năm bằng INR mỗi ounce

Giá vàng bằng INR mỗi ounce trong 15 năm: từ 81.667 ₹ (15 thg 10, 2011) đến 392.624 ₹ (20 thg 10, 2026), thay đổi +380,76%. Cao nhất 454.862 ₹ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 71.541 ₹ (15 thg 7, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng INR mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)81.667,32 ₹
Mới nhất (20 thg 10, 2026)392.624 ₹
Cao nhất (15 thg 2, 2026)454.862 ₹
Thấp nhất (15 thg 7, 2015)71.541,14 ₹
Trung bình147.041 ₹
Thay đổi+310.957 ₹ (+380,76%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 429.196 ₹454.862 ₹392.067 ₹392.624 ₹
2025 234.198 ₹390.999 ₹234.198 ₹390.999 ₹
2024 168.558 ₹226.041 ₹168.010 ₹224.550 ₹
2023 154.630 ₹168.320 ₹153.668 ₹168.320 ₹
2022 134.753 ₹148.874 ₹134.103 ₹148.874 ₹
2021 136.509 ₹136.738 ₹124.656 ₹136.738 ₹
2020 110.514 ₹147.462 ₹110.514 ₹136.732 ₹
2019 91.867,66 ₹107.227 ₹89.280,55 ₹104.645 ₹
2018 84.541,13 ₹89.965,00 ₹84.052,25 ₹89.965,00 ₹
2017 81.249,10 ₹84.205,06 ₹79.644,25 ₹80.949,09 ₹
2016 74.433,42 ₹89.627,24 ₹74.433,42 ₹78.445,76 ₹
2015 77.290,53 ₹77.290,53 ₹71.541,14 ₹71.977,94 ₹
2014 76.563,22 ₹81.753,85 ₹72.633,80 ₹75.951,24 ₹
2013 91.333,00 ₹91.333,00 ₹75.970,52 ₹75.970,52 ₹
2012 85.094,99 ₹94.763,97 ₹84.428,50 ₹91.817,34 ₹
2011 81.667,32 ₹88.132,52 ₹81.667,32 ₹87.800,68 ₹