Lịch sử giá vàng 15 năm bằng GBP mỗi ounce
Giá vàng bằng GBP mỗi ounce trong 15 năm: từ 1.055,56 £ (15 thg 10, 2011) đến 3.097,95 £ (20 thg 10, 2026), thay đổi +193,49%. Cao nhất 3.688,60 £ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 710,02 £ (15 thg 12, 2015).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2011) | 1.055,56 £ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 3.097,95 £ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 3.688,60 £ |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2015) | 710,02 £ |
| Trung bình | 1.417,78 £ |
| Thay đổi | +2.042,39 £ (+193,49%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.546,74 £ | 3.688,60 £ | 3.038,62 £ | 3.097,95 £ |
| 2025 | 2.218,32 £ | 3.218,65 £ | 2.218,32 £ | 3.218,65 £ |
| 2024 | 1.599,60 £ | 2.090,68 £ | 1.599,60 £ | 2.090,68 £ |
| 2023 | 1.558,56 £ | 1.599,72 £ | 1.488,16 £ | 1.588,69 £ |
| 2022 | 1.324,81 £ | 1.520,32 £ | 1.324,81 £ | 1.459,15 £ |
| 2021 | 1.370,62 £ | 1.370,62 £ | 1.234,74 £ | 1.350,68 £ |
| 2020 | 1.200,42 £ | 1.503,02 £ | 1.200,42 £ | 1.389,60 £ |
| 2019 | 1.006,83 £ | 1.235,82 £ | 981,06 £ | 1.105,32 £ |
| 2018 | 965,35 £ | 995,07 £ | 914,49 £ | 995,07 £ |
| 2017 | 978,87 £ | 1.010,29 £ | 944,88 £ | 944,88 £ |
| 2016 | 766,11 £ | 1.038,89 £ | 766,11 £ | 928,33 £ |
| 2015 | 819,76 £ | 819,76 £ | 710,02 £ | 710,02 £ |
| 2014 | 759,05 £ | 805,07 £ | 750,58 £ | 767,03 £ |
| 2013 | 1.041,62 £ | 1.051,78 £ | 751,08 £ | 751,08 £ |
| 2012 | 1.079,10 £ | 1.112,68 £ | 989,93 £ | 1.045,32 £ |
| 2011 | 1.055,56 £ | 1.096,77 £ | 1.055,56 £ | 1.057,32 £ |