Lịch sử giá vàng 15 năm bằng IDR mỗi ounce

Giá vàng bằng IDR mỗi ounce trong 15 năm: từ 14.755.762 IDR (15 thg 10, 2011) đến 74.461.131 IDR (20 thg 10, 2026), thay đổi +404,62%. Cao nhất 84.451.460 IDR (15 thg 2, 2026), thấp nhất 12.881.862 IDR (15 thg 7, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng IDR mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)14.755.762 IDR
Mới nhất (20 thg 10, 2026)74.461.131 IDR
Cao nhất (15 thg 2, 2026)84.451.460 IDR
Thấp nhất (15 thg 7, 2013)12.881.862 IDR
Trung bình28.040.786 IDR
Thay đổi+59.705.369 IDR (+404,62%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 80.311.441 IDR84.451.460 IDR73.603.183 IDR74.461.131 IDR
2025 44.392.510 IDR71.887.047 IDR44.392.510 IDR71.887.047 IDR
2024 31.651.074 IDR42.420.960 IDR31.570.938 IDR42.420.960 IDR
2023 28.805.946 IDR31.516.456 IDR28.294.315 IDR31.516.456 IDR
2022 25.999.672 IDR28.086.558 IDR25.109.097 IDR28.086.558 IDR
2021 26.231.350 IDR26.449.450 IDR24.740.918 IDR25.693.660 IDR
2020 21.382.578 IDR29.355.821 IDR21.382.578 IDR26.318.570 IDR
2019 18.248.208 IDR21.405.000 IDR18.081.160 IDR20.683.815 IDR
2018 17.711.617 IDR18.480.150 IDR17.549.200 IDR18.276.250 IDR
2017 15.891.744 IDR17.419.698 IDR15.891.744 IDR17.161.328 IDR
2016 15.359.922 IDR17.548.640 IDR15.359.922 IDR15.532.725 IDR
2015 15.680.034 IDR16.224.750 IDR14.895.576 IDR15.100.584 IDR
2014 15.033.740 IDR15.437.654 IDR14.367.900 IDR15.437.654 IDR
2013 16.126.440 IDR16.126.440 IDR12.881.862 IDR14.684.774 IDR
2012 15.153.948 IDR16.774.694 IDR14.718.907 IDR16.241.715 IDR
2011 14.755.762 IDR15.640.566 IDR14.755.762 IDR14.942.040 IDR