Lịch sử giá vàng 15 năm bằng JPY mỗi ounce

Giá vàng bằng JPY mỗi ounce trong 15 năm: từ 128.410 ¥ (15 thg 10, 2011) đến 653.318 ¥ (20 thg 10, 2026), thay đổi +408,77%. Cao nhất 773.706 ¥ (15 thg 3, 2026), thấp nhất 125.980 ¥ (15 thg 6, 2012).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng JPY mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)128.410 ¥
Mới nhất (20 thg 10, 2026)653.318 ¥
Cao nhất (15 thg 3, 2026)773.706 ¥
Thấp nhất (15 thg 6, 2012)125.980 ¥
Trung bình244.160 ¥
Thay đổi+524.907 ¥ (+408,77%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 753.636 ¥773.706 ¥652.711 ¥653.318 ¥
2025 425.578 ¥668.455 ¥425.578 ¥668.455 ¥
2024 296.720 ¥411.727 ¥296.720 ¥406.468 ¥
2023 244.007 ¥298.275 ¥244.007 ¥287.165 ¥
2022 206.516 ¥247.426 ¥206.516 ¥245.589 ¥
2021 193.645 ¥207.489 ¥187.606 ¥203.845 ¥
2020 171.523 ¥210.033 ¥170.774 ¥192.972 ¥
2019 140.260 ¥163.173 ¥140.260 ¥162.054 ¥
2018 147.235 ¥147.235 ¥133.434 ¥141.925 ¥
2017 136.305 ¥145.999 ¥136.305 ¥141.808 ¥
2016 128.576 ¥141.334 ¥128.576 ¥136.619 ¥
2015 145.829 ¥146.038 ¥130.185 ¥130.185 ¥
2014 129.699 ¥142.727 ¥129.699 ¥142.727 ¥
2013 148.089 ¥152.848 ¥126.343 ¥126.343 ¥
2012 126.999 ¥141.119 ¥125.980 ¥141.119 ¥
2011 128.410 ¥133.856 ¥127.607 ¥127.607 ¥