Lịch sử giá vàng 15 năm bằng BRL mỗi ounce

Giá vàng bằng BRL mỗi ounce trong 15 năm: từ 2.901,01 R$ (15 thg 10, 2011) đến 20.821,20 R$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +617,72%. Cao nhất 26.202,89 R$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 2.849,09 R$ (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng BRL mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)2.901,01 R$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)20.821,20 R$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)26.202,89 R$
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)2.849,09 R$
Trung bình8.405,91 R$
Thay đổi+17.920,19 R$ (+617,72%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 25.579,22 R$26.202,89 R$20.694,91 R$20.821,20 R$
2025 16.411,76 R$23.215,60 R$16.411,76 R$23.215,60 R$
2024 9.911,28 R$15.982,00 R$9.911,28 R$15.982,00 R$
2023 9.743,00 R$10.095,86 R$9.322,87 R$10.010,67 R$
2022 10.051,92 R$10.051,92 R$8.720,86 R$9.521,85 R$
2021 9.809,59 R$10.228,60 R$9.197,66 R$10.228,60 R$
2020 6.493,60 R$10.710,30 R$6.493,60 R$9.455,73 R$
2019 4.791,90 R$6.175,40 R$4.791,90 R$6.044,08 R$
2018 4.253,88 R$5.013,87 R$4.253,88 R$4.888,00 R$
2017 3.812,37 R$4.193,83 R$3.800,23 R$4.193,83 R$
2016 4.440,64 R$4.783,56 R$3.919,68 R$3.919,68 R$
2015 3.262,86 R$4.399,80 R$3.262,86 R$4.171,76 R$
2014 2.918,05 R$3.207,03 R$2.849,72 R$3.207,03 R$
2013 3.407,03 R$3.407,03 R$2.849,09 R$2.849,09 R$
2012 2.945,11 R$3.563,71 R$2.945,11 R$3.509,35 R$
2011 2.901,01 R$3.071,94 R$2.901,01 R$3.051,71 R$