Lịch sử giá vàng 15 năm bằng VND mỗi ounce

Giá vàng bằng VND mỗi ounce trong 15 năm: từ 43.078.896 ₫ (15 thg 10, 2011) đến 106.683.614 ₫ (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,65%. Cao nhất 129.805.558 ₫ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 27.822.865 ₫ (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng VND mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)43.078.896 ₫
Mới nhất (20 thg 10, 2026)106.683.614 ₫
Cao nhất (15 thg 2, 2026)129.805.558 ₫
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)27.822.865 ₫
Trung bình49.593.760 ₫
Thay đổi+63.604.718 ₫ (+147,65%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 122.901.557 ₫129.805.558 ₫105.318.334 ₫106.683.614 ₫
2025 70.074.315 ₫111.420.747 ₫70.074.315 ₫111.420.747 ₫
2024 52.594.523 ₫69.557.161 ₫52.310.088 ₫68.471.139 ₫
2023 49.077.878 ₫52.387.661 ₫47.965.998 ₫52.387.661 ₫
2022 46.957.548 ₫50.370.762 ₫43.027.181 ₫46.492.110 ₫
2021 48.276.290 ₫48.276.290 ₫44.423.496 ₫46.285.249 ₫
2020 40.363.840 ₫50.913.773 ₫40.363.840 ₫48.043.571 ₫
2019 33.408.124 ₫39.070.956 ₫33.201.262 ₫38.243.510 ₫
2018 34.416.573 ₫34.520.004 ₫30.977.502 ₫32.322.101 ₫
2017 30.822.356 ₫33.976.993 ₫30.822.356 ₫32.684.109 ₫
2016 28.391.734 ₫34.649.292 ₫28.391.734 ₫29.917.337 ₫
2015 32.347.959 ₫32.347.959 ₫27.822.865 ₫27.822.865 ₫
2014 32.166.955 ₫34.545.862 ₫30.382.775 ₫31.055.075 ₫
2013 43.234.042 ₫43.234.042 ₫31.598.086 ₫31.598.086 ₫
2012 42.768.604 ₫45.173.368 ₫41.087.855 ₫43.570.192 ₫
2011 43.078.896 ₫44.966.507 ₫42.406.597 ₫42.406.597 ₫