Lịch sử giá vàng 15 năm bằng VND mỗi gam

Giá vàng bằng VND mỗi gam trong 15 năm: từ 1.385.019 ₫ (15 thg 10, 2011) đến 3.427.797 ₫ (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,49%. Cao nhất 4.173.346 ₫ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 894.526 ₫ (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng VND mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)1.385.019 ₫
Mới nhất (20 thg 10, 2026)3.427.797 ₫
Cao nhất (15 thg 2, 2026)4.173.346 ₫
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)894.526 ₫
Trung bình1.594.453 ₫
Thay đổi+2.042.778 ₫ (+147,49%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 3.951.377 ₫4.173.346 ₫3.386.063 ₫3.427.797 ₫
2025 2.252.942 ₫3.582.260 ₫2.252.942 ₫3.582.260 ₫
2024 1.690.953 ₫2.236.315 ₫1.681.808 ₫2.201.398 ₫
2023 1.577.890 ₫1.684.302 ₫1.542.143 ₫1.684.302 ₫
2022 1.509.720 ₫1.619.458 ₫1.383.356 ₫1.494.756 ₫
2021 1.552.119 ₫1.552.119 ₫1.428.249 ₫1.488.105 ₫
2020 1.297.728 ₫1.636.916 ₫1.297.728 ₫1.544.637 ₫
2019 1.074.096 ₫1.256.160 ₫1.067.445 ₫1.229.557 ₫
2018 1.106.519 ₫1.109.844 ₫995.950 ₫1.039.180 ₫
2017 990.962 ₫1.092.386 ₫990.962 ₫1.050.818 ₫
2016 912.815 ₫1.114.001 ₫912.815 ₫961.865 ₫
2015 1.040.011 ₫1.040.011 ₫894.526 ₫894.526 ₫
2014 1.034.192 ₫1.110.675 ₫976.829 ₫998.444 ₫
2013 1.390.007 ₫1.390.007 ₫1.015.902 ₫1.015.902 ₫
2012 1.375.043 ₫1.452.358 ₫1.321.005 ₫1.400.814 ₫
2011 1.385.019 ₫1.445.707 ₫1.363.404 ₫1.363.404 ₫