Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ZAR mỗi gam

Giá vàng bằng ZAR mỗi gam trong 15 năm: từ 421,18 ZAR (15 thg 10, 2011) đến 2.190,29 ZAR (20 thg 10, 2026), thay đổi +420,03%. Cao nhất 2.622,31 ZAR (15 thg 3, 2026), thấp nhất 404,72 ZAR (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ZAR mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)421,18 ZAR
Mới nhất (20 thg 10, 2026)2.190,29 ZAR
Cao nhất (15 thg 3, 2026)2.622,31 ZAR
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)404,72 ZAR
Trung bình927,18 ZAR
Thay đổi+1.769,11 ZAR (+420,03%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 2.501,86 ZAR2.622,31 ZAR2.145,30 ZAR2.190,29 ZAR
2025 1.643,76 ZAR2.324,27 ZAR1.643,76 ZAR2.324,27 ZAR
2024 1.220,72 ZAR1.549,14 ZAR1.220,72 ZAR1.522,78 ZAR
2023 1.029,72 ZAR1.221,88 ZAR1.029,72 ZAR1.188,97 ZAR
2022 897,91 ZAR999,28 ZAR897,91 ZAR999,28 ZAR
2021 914,16 ZAR929,91 ZAR805,77 ZAR929,91 ZAR
2020 721,67 ZAR1.104,58 ZAR721,67 ZAR892,64 ZAR
2019 574,06 ZAR737,19 ZAR574,06 ZAR686,81 ZAR
2018 526,44 ZAR577,58 ZAR498,75 ZAR577,58 ZAR
2017 517,94 ZAR592,54 ZAR516,61 ZAR543,21 ZAR
2016 589,50 ZAR634,58 ZAR522,27 ZAR522,27 ZAR
2015 460,53 ZAR516,91 ZAR447,97 ZAR516,91 ZAR
2014 436,43 ZAR462,20 ZAR422,96 ZAR449,66 ZAR
2013 471,41 ZAR471,41 ZAR404,72 ZAR404,72 ZAR
2012 427,52 ZAR496,23 ZAR412,84 ZAR469,22 ZAR
2011 421,18 ZAR454,85 ZAR421,18 ZAR441,86 ZAR