Lịch sử giá vàng 20 năm bằng VND mỗi gam

Giá vàng bằng VND mỗi gam trong 20 năm: từ 487.167 ₫ (15 thg 10, 2006) đến 3.419.234 ₫ (20 thg 10, 2026), thay đổi +601,86%. Cao nhất 4.173.346 ₫ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 487.167 ₫ (15 thg 10, 2006).

Lịch sử giá vàng 20 năm bằng VND mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2006)487.167 ₫
Mới nhất (20 thg 10, 2026)3.419.234 ₫
Cao nhất (15 thg 2, 2026)4.173.346 ₫
Thấp nhất (15 thg 10, 2006)487.167 ₫
Trung bình1.411.037 ₫
Thay đổi+2.932.066 ₫ (+601,86%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 3.951.377 ₫4.173.346 ₫3.386.063 ₫3.419.234 ₫
2025 2.252.942 ₫3.582.260 ₫2.252.942 ₫3.582.260 ₫
2024 1.690.953 ₫2.236.315 ₫1.681.808 ₫2.201.398 ₫
2023 1.577.890 ₫1.684.302 ₫1.542.143 ₫1.684.302 ₫
2022 1.509.720 ₫1.619.458 ₫1.383.356 ₫1.494.756 ₫
2021 1.552.119 ₫1.552.119 ₫1.428.249 ₫1.488.105 ₫
2020 1.297.728 ₫1.636.916 ₫1.297.728 ₫1.544.637 ₫
2019 1.074.096 ₫1.256.160 ₫1.067.445 ₫1.229.557 ₫
2018 1.106.519 ₫1.109.844 ₫995.950 ₫1.039.180 ₫
2017 990.962 ₫1.092.386 ₫990.962 ₫1.050.818 ₫
2016 912.815 ₫1.114.001 ₫912.815 ₫961.865 ₫
2015 1.040.011 ₫1.040.011 ₫894.526 ₫894.526 ₫
2014 1.034.192 ₫1.110.675 ₫976.829 ₫998.444 ₫
2013 1.390.007 ₫1.390.007 ₫1.015.902 ₫1.015.902 ₫
2012 1.375.043 ₫1.452.358 ₫1.321.005 ₫1.400.814 ₫
2011 1.130.627 ₫1.473.141 ₫1.130.627 ₫1.363.404 ₫
2010 929.442 ₫1.156.399 ₫910.321 ₫1.156.399 ₫
2009 714.124 ₫943.575 ₫714.124 ₫943.575 ₫
2008 739.896 ₫804.741 ₫632.653 ₫678.376 ₫
2007 524.578 ₫670.063 ₫524.578 ₫667.569 ₫
2006 487.167 ₫523.747 ₫487.167 ₫523.747 ₫