Lịch sử giá vàng 2 năm bằng EUR mỗi kilôgam

Giá vàng bằng EUR mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 79.323 € (15 thg 10, 2024) đến 118.186 € (20 thg 10, 2026), thay đổi +48,99%. Cao nhất 136.062 € (15 thg 2, 2026), thấp nhất 79.323 € (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng EUR mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)79.322,78 €
Mới nhất (20 thg 10, 2026)118.186 €
Cao nhất (15 thg 2, 2026)136.062 €
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)79.322,78 €
Trung bình108.581 €
Thay đổi+38.863,54 € (+48,99%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 118.388 €118.388 €118.186 €118.186 €
16 thg 10, 2026 119.430 €119.690 €119.145 €119.690 €
15 thg 9, 2026 120.339 €120.339 €120.339 €120.339 €
15 thg 8, 2026 122.605 €122.605 €122.605 €122.605 €
15 thg 7, 2026 114.808 €114.808 €114.808 €114.808 €
15 thg 6, 2026 117.113 €117.113 €117.113 €117.113 €
15 thg 5, 2026 126.827 €126.827 €126.827 €126.827 €
15 thg 4, 2026 128.849 €128.849 €128.849 €128.849 €
15 thg 3, 2026 136.043 €136.043 €136.043 €136.043 €
15 thg 2, 2026 136.062 €136.062 €136.062 €136.062 €
15 thg 1, 2026 131.463 €131.463 €131.463 €131.463 €
15 thg 12, 2025 117.875 €117.875 €117.875 €117.875 €
15 thg 11, 2025 112.810 €112.810 €112.810 €112.810 €
15 thg 10, 2025 112.260 €112.260 €112.260 €112.260 €
15 thg 9, 2025 100.229 €100.229 €100.229 €100.229 €
15 thg 8, 2025 92.645,38 €92.645,38 €92.645,38 €92.645,38 €
15 thg 7, 2025 92.056,65 €92.056,65 €92.056,65 €92.056,65 €
15 thg 6, 2025 93.642,81 €93.642,81 €93.642,81 €93.642,81 €
15 thg 5, 2025 95.115,14 €95.115,14 €95.115,14 €95.115,14 €
15 thg 4, 2025 91.364,43 €91.364,43 €91.364,43 €91.364,43 €
15 thg 3, 2025 88.075,94 €88.075,94 €88.075,94 €88.075,94 €
15 thg 2, 2025 88.830,27 €88.830,27 €88.830,27 €88.830,27 €
15 thg 1, 2025 84.590,47 €84.590,47 €84.590,47 €84.590,47 €
15 thg 12, 2024 80.942,27 €80.942,27 €80.942,27 €80.942,27 €
15 thg 11, 2024 80.536,22 €80.536,22 €80.536,22 €80.536,22 €
15 thg 10, 2024 79.322,78 €79.322,78 €79.322,78 €79.322,78 €