Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NGN mỗi kilôgam

Giá vàng bằng NGN mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 115.269.575 NGN (15 thg 10, 2024) đến 177.125.199 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,66%. Cao nhất 215.112.738 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 113.469.827 NGN (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NGN mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)115.269.575 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)177.125.199 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)215.112.738 NGN
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)113.469.827 NGN
Trung bình164.492.404 NGN
Thay đổi+61.855.625 NGN (+53,66%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 176.961.046 NGN177.125.199 NGN176.961.046 NGN177.125.199 NGN
16 thg 10, 2026 178.303.834 NGN179.256.680 NGN178.303.834 NGN179.256.680 NGN
15 thg 9, 2026 185.074.086 NGN185.074.086 NGN185.074.086 NGN185.074.086 NGN
15 thg 8, 2026 189.016.392 NGN189.016.392 NGN189.016.392 NGN189.016.392 NGN
15 thg 7, 2026 174.532.705 NGN174.532.705 NGN174.532.705 NGN174.532.705 NGN
15 thg 6, 2026 181.174.632 NGN181.174.632 NGN181.174.632 NGN181.174.632 NGN
15 thg 5, 2026 196.558.193 NGN196.558.193 NGN196.558.193 NGN196.558.193 NGN
15 thg 4, 2026 202.300.246 NGN202.300.246 NGN202.300.246 NGN202.300.246 NGN
15 thg 3, 2026 208.085.150 NGN208.085.150 NGN208.085.150 NGN208.085.150 NGN
15 thg 2, 2026 215.112.738 NGN215.112.738 NGN215.112.738 NGN215.112.738 NGN
15 thg 1, 2026 203.671.483 NGN203.671.483 NGN203.671.483 NGN203.671.483 NGN
15 thg 12, 2025 184.645.575 NGN184.645.575 NGN184.645.575 NGN184.645.575 NGN
15 thg 11, 2025 175.132.621 NGN175.132.621 NGN175.132.621 NGN175.132.621 NGN
15 thg 10, 2025 173.889.938 NGN173.889.938 NGN173.889.938 NGN173.889.938 NGN
15 thg 9, 2025 157.177.992 NGN157.177.992 NGN157.177.992 NGN157.177.992 NGN
15 thg 8, 2025 144.322.649 NGN144.322.649 NGN144.322.649 NGN144.322.649 NGN
15 thg 7, 2025 143.122.817 NGN143.122.817 NGN143.122.817 NGN143.122.817 NGN
15 thg 6, 2025 143.679.882 NGN143.679.882 NGN143.679.882 NGN143.679.882 NGN
15 thg 5, 2025 141.794.432 NGN141.794.432 NGN141.794.432 NGN141.794.432 NGN
15 thg 4, 2025 137.894.978 NGN137.894.978 NGN137.894.978 NGN137.894.978 NGN
15 thg 3, 2025 127.824.959 NGN127.824.959 NGN127.824.959 NGN127.824.959 NGN
15 thg 2, 2025 124.054.059 NGN124.054.059 NGN124.054.059 NGN124.054.059 NGN
15 thg 1, 2025 116.126.597 NGN116.126.597 NGN116.126.597 NGN116.126.597 NGN
15 thg 12, 2024 113.469.827 NGN113.469.827 NGN113.469.827 NGN113.469.827 NGN
15 thg 11, 2024 113.598.380 NGN113.598.380 NGN113.598.380 NGN113.598.380 NGN
15 thg 10, 2024 115.269.575 NGN115.269.575 NGN115.269.575 NGN115.269.575 NGN