Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NGN mỗi ounce

Giá vàng bằng NGN mỗi ounce trong 2 năm: từ 3.585.285 NGN (15 thg 10, 2024) đến 5.511.342 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,72%. Cao nhất 6.690.754 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 3.529.306 NGN (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NGN mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)3.585.285 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)5.511.342 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)6.690.754 NGN
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)3.529.306 NGN
Trung bình5.116.428 NGN
Thay đổi+1.926.058 NGN (+53,72%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 5.504.104 NGN5.511.342 NGN5.504.104 NGN5.511.342 NGN
16 thg 10, 2026 5.545.869 NGN5.575.506 NGN5.545.869 NGN5.575.506 NGN
15 thg 9, 2026 5.756.448 NGN5.756.448 NGN5.756.448 NGN5.756.448 NGN
15 thg 8, 2026 5.879.067 NGN5.879.067 NGN5.879.067 NGN5.879.067 NGN
15 thg 7, 2026 5.428.574 NGN5.428.574 NGN5.428.574 NGN5.428.574 NGN
15 thg 6, 2026 5.635.161 NGN5.635.161 NGN5.635.161 NGN5.635.161 NGN
15 thg 5, 2026 6.113.643 NGN6.113.643 NGN6.113.643 NGN6.113.643 NGN
15 thg 4, 2026 6.292.241 NGN6.292.241 NGN6.292.241 NGN6.292.241 NGN
15 thg 3, 2026 6.472.172 NGN6.472.172 NGN6.472.172 NGN6.472.172 NGN
15 thg 2, 2026 6.690.754 NGN6.690.754 NGN6.690.754 NGN6.690.754 NGN
15 thg 1, 2026 6.334.891 NGN6.334.891 NGN6.334.891 NGN6.334.891 NGN
15 thg 12, 2025 5.743.119 NGN5.743.119 NGN5.743.119 NGN5.743.119 NGN
15 thg 11, 2025 5.447.233 NGN5.447.233 NGN5.447.233 NGN5.447.233 NGN
15 thg 10, 2025 5.408.582 NGN5.408.582 NGN5.408.582 NGN5.408.582 NGN
15 thg 9, 2025 4.888.782 NGN4.888.782 NGN4.888.782 NGN4.888.782 NGN
15 thg 8, 2025 4.488.936 NGN4.488.936 NGN4.488.936 NGN4.488.936 NGN
15 thg 7, 2025 4.451.617 NGN4.451.617 NGN4.451.617 NGN4.451.617 NGN
15 thg 6, 2025 4.468.944 NGN4.468.944 NGN4.468.944 NGN4.468.944 NGN
15 thg 5, 2025 4.410.300 NGN4.410.300 NGN4.410.300 NGN4.410.300 NGN
15 thg 4, 2025 4.289.013 NGN4.289.013 NGN4.289.013 NGN4.289.013 NGN
15 thg 3, 2025 3.975.801 NGN3.975.801 NGN3.975.801 NGN3.975.801 NGN
15 thg 2, 2025 3.858.513 NGN3.858.513 NGN3.858.513 NGN3.858.513 NGN
15 thg 1, 2025 3.611.941 NGN3.611.941 NGN3.611.941 NGN3.611.941 NGN
15 thg 12, 2024 3.529.306 NGN3.529.306 NGN3.529.306 NGN3.529.306 NGN
15 thg 11, 2024 3.533.305 NGN3.533.305 NGN3.533.305 NGN3.533.305 NGN
15 thg 10, 2024 3.585.285 NGN3.585.285 NGN3.585.285 NGN3.585.285 NGN