Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi gam

Giá vàng bằng TWD mỗi gam trong 2 năm: từ 2.806,13 NT$ (15 thg 10, 2024) đến 4.324,36 NT$ (19 thg 10, 2026), thay đổi +54,10%. Cao nhất 5.236,72 NT$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 2.762,32 NT$ (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)2.806,13 NT$
Mới nhất (19 thg 10, 2026)4.324,36 NT$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)5.236,72 NT$
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)2.762,32 NT$
Trung bình3.994,63 NT$
Thay đổi+1.518,23 NT$ (+54,10%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 4.324,36 NT$4.324,36 NT$4.324,36 NT$4.324,36 NT$
16 thg 10, 2026 4.334,44 NT$4.363,99 NT$4.334,44 NT$4.363,99 NT$
15 thg 9, 2026 4.505,45 NT$4.505,45 NT$4.505,45 NT$4.505,45 NT$
15 thg 8, 2026 4.601,42 NT$4.601,42 NT$4.601,42 NT$4.601,42 NT$
15 thg 7, 2026 4.248,83 NT$4.248,83 NT$4.248,83 NT$4.248,83 NT$
15 thg 6, 2026 4.410,52 NT$4.410,52 NT$4.410,52 NT$4.410,52 NT$
15 thg 5, 2026 4.785,02 NT$4.785,02 NT$4.785,02 NT$4.785,02 NT$
15 thg 4, 2026 4.924,81 NT$4.924,81 NT$4.924,81 NT$4.924,81 NT$
15 thg 3, 2026 5.065,64 NT$5.065,64 NT$5.065,64 NT$5.065,64 NT$
15 thg 2, 2026 5.236,72 NT$5.236,72 NT$5.236,72 NT$5.236,72 NT$
15 thg 1, 2026 4.958,19 NT$4.958,19 NT$4.958,19 NT$4.958,19 NT$
15 thg 12, 2025 4.495,02 NT$4.495,02 NT$4.495,02 NT$4.495,02 NT$
15 thg 11, 2025 4.263,44 NT$4.263,44 NT$4.263,44 NT$4.263,44 NT$
15 thg 10, 2025 4.233,19 NT$4.233,19 NT$4.233,19 NT$4.233,19 NT$
15 thg 9, 2025 3.826,35 NT$3.826,35 NT$3.826,35 NT$3.826,35 NT$
15 thg 8, 2025 3.513,40 NT$3.513,40 NT$3.513,40 NT$3.513,40 NT$
15 thg 7, 2025 3.484,19 NT$3.484,19 NT$3.484,19 NT$3.484,19 NT$
15 thg 6, 2025 3.497,75 NT$3.497,75 NT$3.497,75 NT$3.497,75 NT$
15 thg 5, 2025 3.451,85 NT$3.451,85 NT$3.451,85 NT$3.451,85 NT$
15 thg 4, 2025 3.356,92 NT$3.356,92 NT$3.356,92 NT$3.356,92 NT$
15 thg 3, 2025 3.111,78 NT$3.111,78 NT$3.111,78 NT$3.111,78 NT$
15 thg 2, 2025 3.019,98 NT$3.019,98 NT$3.019,98 NT$3.019,98 NT$
15 thg 1, 2025 2.826,99 NT$2.826,99 NT$2.826,99 NT$2.826,99 NT$
15 thg 12, 2024 2.762,32 NT$2.762,32 NT$2.762,32 NT$2.762,32 NT$
15 thg 11, 2024 2.765,44 NT$2.765,44 NT$2.765,44 NT$2.765,44 NT$
15 thg 10, 2024 2.806,13 NT$2.806,13 NT$2.806,13 NT$2.806,13 NT$