Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng TWD mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 2.806.129 NT$ (15 thg 10, 2024) đến 4.324.046 NT$ (19 thg 10, 2026), thay đổi +54,09%. Cao nhất 5.236.716 NT$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 2.762.315 NT$ (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)2.806.129 NT$
Mới nhất (19 thg 10, 2026)4.324.046 NT$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)5.236.716 NT$
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)2.762.315 NT$
Trung bình3.994.605 NT$
Thay đổi+1.517.917 NT$ (+54,09%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 4.324.046 NT$4.324.046 NT$4.324.046 NT$4.324.046 NT$
16 thg 10, 2026 4.334.441 NT$4.363.985 NT$4.334.441 NT$4.363.985 NT$
15 thg 9, 2026 4.505.453 NT$4.505.453 NT$4.505.453 NT$4.505.453 NT$
15 thg 8, 2026 4.601.425 NT$4.601.425 NT$4.601.425 NT$4.601.425 NT$
15 thg 7, 2026 4.248.833 NT$4.248.833 NT$4.248.833 NT$4.248.833 NT$
15 thg 6, 2026 4.410.525 NT$4.410.525 NT$4.410.525 NT$4.410.525 NT$
15 thg 5, 2026 4.785.023 NT$4.785.023 NT$4.785.023 NT$4.785.023 NT$
15 thg 4, 2026 4.924.808 NT$4.924.808 NT$4.924.808 NT$4.924.808 NT$
15 thg 3, 2026 5.065.636 NT$5.065.636 NT$5.065.636 NT$5.065.636 NT$
15 thg 2, 2026 5.236.716 NT$5.236.716 NT$5.236.716 NT$5.236.716 NT$
15 thg 1, 2026 4.958.189 NT$4.958.189 NT$4.958.189 NT$4.958.189 NT$
15 thg 12, 2025 4.495.021 NT$4.495.021 NT$4.495.021 NT$4.495.021 NT$
15 thg 11, 2025 4.263.438 NT$4.263.438 NT$4.263.438 NT$4.263.438 NT$
15 thg 10, 2025 4.233.186 NT$4.233.186 NT$4.233.186 NT$4.233.186 NT$
15 thg 9, 2025 3.826.349 NT$3.826.349 NT$3.826.349 NT$3.826.349 NT$
15 thg 8, 2025 3.513.398 NT$3.513.398 NT$3.513.398 NT$3.513.398 NT$
15 thg 7, 2025 3.484.189 NT$3.484.189 NT$3.484.189 NT$3.484.189 NT$
15 thg 6, 2025 3.497.751 NT$3.497.751 NT$3.497.751 NT$3.497.751 NT$
15 thg 5, 2025 3.451.851 NT$3.451.851 NT$3.451.851 NT$3.451.851 NT$
15 thg 4, 2025 3.356.923 NT$3.356.923 NT$3.356.923 NT$3.356.923 NT$
15 thg 3, 2025 3.111.777 NT$3.111.777 NT$3.111.777 NT$3.111.777 NT$
15 thg 2, 2025 3.019.978 NT$3.019.978 NT$3.019.978 NT$3.019.978 NT$
15 thg 1, 2025 2.826.992 NT$2.826.992 NT$2.826.992 NT$2.826.992 NT$
15 thg 12, 2024 2.762.315 NT$2.762.315 NT$2.762.315 NT$2.762.315 NT$
15 thg 11, 2024 2.765.445 NT$2.765.445 NT$2.765.445 NT$2.765.445 NT$
15 thg 10, 2024 2.806.129 NT$2.806.129 NT$2.806.129 NT$2.806.129 NT$