Lịch sử giá vàng 30 ngày bằng TWD mỗi kilôgam
Giá vàng bằng TWD mỗi kilôgam trong 30 ngày: từ 4.505.453 NT$ (15 thg 9, 2026) đến 4.314.657 NT$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -4,23%. Cao nhất 4.505.453 NT$ (15 thg 9, 2026), thấp nhất 4.311.841 NT$ (19 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 9, 2026) | 4.505.453 NT$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 4.314.657 NT$ |
| Cao nhất (15 thg 9, 2026) | 4.505.453 NT$ |
| Thấp nhất (19 thg 10, 2026) | 4.311.841 NT$ |
| Trung bình | 4.362.674 NT$ |
| Thay đổi | -190.796 NT$ (-4,23%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 4.314.657 NT$ | 4.314.657 NT$ | 4.314.657 NT$ | 4.314.657 NT$ |
| 19 thg 10, 2026 | 4.311.841 NT$ | 4.311.841 NT$ | 4.311.841 NT$ | 4.311.841 NT$ |
| 18 thg 10, 2026 | 4.363.985 NT$ | 4.363.985 NT$ | 4.363.985 NT$ | 4.363.985 NT$ |
| 17 thg 10, 2026 | 4.345.665 NT$ | 4.345.665 NT$ | 4.345.665 NT$ | 4.345.665 NT$ |
| 16 thg 10, 2026 | 4.334.441 NT$ | 4.334.441 NT$ | 4.334.441 NT$ | 4.334.441 NT$ |
| 15 thg 9, 2026 | 4.505.453 NT$ | 4.505.453 NT$ | 4.505.453 NT$ | 4.505.453 NT$ |