Lịch sử giá vàng 15 năm bằng TWD mỗi gam

Giá vàng bằng TWD mỗi gam trong 15 năm: từ 1.622,11 NT$ (15 thg 10, 2011) đến 4.325,82 NT$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +166,68%. Cao nhất 4.611,43 NT$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.125,12 NT$ (15 thg 7, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng TWD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)1.622,11 NT$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)4.325,82 NT$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)4.611,43 NT$
Thấp nhất (15 thg 7, 2015)1.125,12 NT$
Trung bình1.827,09 NT$
Thay đổi+2.703,71 NT$ (+166,68%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 4.366,16 NT$4.611,43 NT$3.741,50 NT$4.325,82 NT$
2025 2.489,44 NT$3.958,30 NT$2.489,44 NT$3.958,30 NT$
2024 1.868,46 NT$2.471,06 NT$1.858,35 NT$2.432,48 NT$
2023 1.743,52 NT$1.861,11 NT$1.704,02 NT$1.861,11 NT$
2022 1.668,20 NT$1.789,45 NT$1.528,57 NT$1.651,66 NT$
2021 1.715,05 NT$1.715,05 NT$1.578,17 NT$1.644,31 NT$
2020 1.502,61 NT$1.861,98 NT$1.502,61 NT$1.706,78 NT$
2019 1.281,14 NT$1.510,78 NT$1.275,73 NT$1.436,32 NT$
2018 1.264,69 NT$1.264,69 NT$1.185,08 NT$1.241,38 NT$
2017 1.207,96 NT$1.270,09 NT$1.204,56 NT$1.217,65 NT$
2016 1.187,65 NT$1.370,25 NT$1.187,65 NT$1.188,38 NT$
2015 1.272,90 NT$1.272,90 NT$1.125,12 NT$1.130,88 NT$
2014 1.203,71 NT$1.303,29 NT$1.161,61 NT$1.209,24 NT$
2013 1.556,51 NT$1.556,51 NT$1.163,87 NT$1.163,87 NT$
2012 1.593,88 NT$1.656,05 NT$1.507,39 NT$1.573,81 NT$
2011 1.622,11 NT$1.688,54 NT$1.600,85 NT$1.600,85 NT$