Lịch sử giá vàng 15 năm bằng TWD mỗi ounce

Giá vàng bằng TWD mỗi ounce trong 15 năm: từ 50.453 NT$ (15 thg 10, 2011) đến 133.966 NT$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +165,53%. Cao nhất 143.431 NT$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 34.995 NT$ (15 thg 7, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng TWD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)50.453,14 NT$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)133.966 NT$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)143.431 NT$
Thấp nhất (15 thg 7, 2015)34.995,07 NT$
Trung bình56.822,72 NT$
Thay đổi+83.513,19 NT$ (+165,53%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 135.803 NT$143.431 NT$116.374 NT$133.966 NT$
2025 77.430,12 NT$123.117 NT$77.430,12 NT$123.117 NT$
2024 58.115,45 NT$76.858,68 NT$57.801,16 NT$75.658,66 NT$
2023 54.229,66 NT$57.886,87 NT$53.001,06 NT$57.886,87 NT$
2022 51.886,75 NT$55.658,26 NT$47.543,81 NT$51.372,46 NT$
2021 53.343,92 NT$53.343,92 NT$49.086,70 NT$51.143,88 NT$
2020 46.736,34 NT$57.914,20 NT$46.736,34 NT$53.086,78 NT$
2019 39.847,86 NT$46.990,50 NT$39.679,53 NT$44.674,67 NT$
2018 39.336,37 NT$39.336,37 NT$36.860,06 NT$38.611,25 NT$
2017 37.571,84 NT$39.504,10 NT$37.465,97 NT$37.873,23 NT$
2016 36.940,01 NT$42.619,55 NT$36.940,01 NT$36.962,68 NT$
2015 39.591,65 NT$39.591,65 NT$34.995,07 NT$35.174,44 NT$
2014 37.439,42 NT$40.536,91 NT$36.130,08 NT$37.611,72 NT$
2013 48.412,76 NT$48.412,76 NT$36.200,53 NT$36.200,53 NT$
2012 49.575,34 NT$51.508,91 NT$46.885,03 NT$48.950,94 NT$
2011 50.453,14 NT$52.519,54 NT$49.792,04 NT$49.792,04 NT$