Lịch sử giá vàng 1 năm bằng TWD mỗi ounce

Giá vàng bằng TWD mỗi ounce trong 1 năm: từ 131.851 NT$ (15 thg 10, 2025) đến 133.999 NT$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +1,63%. Cao nhất 163.108 NT$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 131.851 NT$ (15 thg 10, 2025).

Lịch sử giá vàng 1 năm bằng TWD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2025)131.851 NT$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)133.999 NT$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)163.108 NT$
Thấp nhất (15 thg 10, 2025)131.851 NT$
Trung bình141.311 NT$
Thay đổi+2.147,70 NT$ (+1,63%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 134.113 NT$134.113 NT$133.999 NT$133.999 NT$
16 thg 10, 2026 134.816 NT$135.735 NT$134.816 NT$135.735 NT$
15 thg 9, 2026 140.331 NT$140.331 NT$140.331 NT$140.331 NT$
15 thg 8, 2026 143.321 NT$143.321 NT$143.321 NT$143.321 NT$
15 thg 7, 2026 132.339 NT$132.339 NT$132.339 NT$132.339 NT$
15 thg 6, 2026 137.375 NT$137.375 NT$137.375 NT$137.375 NT$
15 thg 5, 2026 149.039 NT$149.039 NT$149.039 NT$149.039 NT$
15 thg 4, 2026 153.393 NT$153.393 NT$153.393 NT$153.393 NT$
15 thg 3, 2026 157.779 NT$157.779 NT$157.779 NT$157.779 NT$
15 thg 2, 2026 163.108 NT$163.108 NT$163.108 NT$163.108 NT$
15 thg 1, 2026 154.433 NT$154.433 NT$154.433 NT$154.433 NT$
15 thg 12, 2025 140.007 NT$140.007 NT$140.007 NT$140.007 NT$
15 thg 11, 2025 132.793 NT$132.793 NT$132.793 NT$132.793 NT$
15 thg 10, 2025 131.851 NT$131.851 NT$131.851 NT$131.851 NT$