Giá vàng tại Sri Lanka
Giá vàng trực tuyến tại Sri Lanka bằng Rupee Sri Lanka (LKR) — 16 tháng 10, 2026
Giá vàng giao ngay · Sovereign (8 g)
354.660 LKR
(—)
Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
- Đóng cửa phiên trước
- —
- Mở cửa
- 356.780 LKR
- Biên độ ngày
- 356.780 LKR – 354.660 LKR
- Tỷ lệ vàng/bạc
- 72,94
Giá vàng tại Sri Lanka theo kara (LKR)
| Kara | Độ tinh khiết | mỗi Sovereign (8 g) | mỗi Gam | mỗi Ounce |
|---|---|---|---|---|
| Vàng 24K | 99,9% | 354.306 LKR | 44.288,22 LKR | 1.377.518 LKR |
| Vàng 22K | 91,7% | 325.105 LKR | 40.638,18 LKR | 1.263.989 LKR |
| Vàng 21K | 87,5% | 310.328 LKR | 38.790,99 LKR | 1.206.535 LKR |
| Vàng 18K | 75,0% | 265.995 LKR | 33.249,42 LKR | 1.034.172 LKR |
Giá vàng tại Sri Lanka theo đơn vị (LKR)
| Đơn vị | Giá (LKR) | Thay đổi 24 giờ | % |
|---|---|---|---|
| Giá vàng mỗi Sovereign (8 g) | 354.660 LKR | — | — |
| Giá vàng mỗi Gam | 44.332,56 LKR | — | — |
| Giá vàng mỗi Ounce | 1.378.897 LKR | — | — |
Giá vàng tại Sri Lanka hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 354.660 LKR mỗi sovereign (8 g) đối với vàng 24K; vàng 22K khoảng 325.105 LKR mỗi sovereign (8 g).
Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.166,10 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.
Giá vàng theo trọng lượng (Sovereign (8 g))
| Trọng lượng | Giá (LKR) |
|---|---|
| 1 × Sovereign (8 g) | 354.660 LKR |
| 2 × Sovereign (8 g) | 709.321 LKR |
| 5 × Sovereign (8 g) | 1.773.302 LKR |
| 10 × Sovereign (8 g) | 3.546.604 LKR |
| 20 × Sovereign (8 g) | 7.093.209 LKR |
| 50 × Sovereign (8 g) | 17.733.022 LKR |
| 100 × Sovereign (8 g) | 35.466.044 LKR |
Lịch sử giá vàng bằng LKR
Lịch sử giá vàng 30 ngày bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 1 năm bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 2 năm bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 5 năm bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 10 năm bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 20 năm bằng LKR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 30 năm bằng LKR mỗi Gam
Giá vàng 1 ngày mỗi Gam bằng LKR
Giá bạc tại Sri Lanka
Câu hỏi thường gặp
Vàng 24K tại Sri Lanka hôm nay 354.660 LKR mỗi sovereign (8 g); vàng 22K khoảng 325.105 LKR.
Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.166,10 US$ mỗi ounce) sang Rupee Sri Lanka theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.
Các loại phổ biến nhất là 24K, 22K, 21K, 18K.
Giá vàng tại các quốc gia khác
Hoa Kỳ Châu Âu Argentina Australia Bahrain Brazil Canada Trung Quốc Colombia Croatia Đan Mạch Ai Cập Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Hungary Ấn Độ Indonesia Israel Nhật Bản Jordan Kuwait Li-băng Libya Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc Malaysia Mexico Myanmar (Miến Điện) New Zealand Nigeria Bắc Macedonia Na Uy Pakistan Philippines Qatar Nga Ả Rập Xê-út Serbia Singapore Nam Phi Hàn Quốc Thụy Điển Thụy Sĩ Đài Loan Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Vương quốc Anh Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Việt Nam
Bằng đô la Mỹ
- mỗi Ounce4.166,10 US$
- mỗi Gam133,94 US$
- 1 USD330,9802 LKR