Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng SEK mỗi gam
Giá vàng bằng SEK mỗi gam trong 60 ngày: từ 1.348,52 SEK (15 thg 8, 2026) đến 1.317,16 SEK (20 thg 10, 2026), thay đổi -2,33%. Cao nhất 1.356,69 SEK (15 thg 9, 2026), thấp nhất 1.317,16 SEK (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 1.348,52 SEK |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.317,16 SEK |
| Cao nhất (15 thg 9, 2026) | 1.356,69 SEK |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 1.317,16 SEK |
| Trung bình | 1.331,54 SEK |
| Thay đổi | -31,37 SEK (-2,33%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 1.317,16 SEK | 1.317,16 SEK | 1.317,16 SEK | 1.317,16 SEK |
| 19 thg 10, 2026 | 1.317,76 SEK | 1.317,76 SEK | 1.317,76 SEK | 1.317,76 SEK |
| 18 thg 10, 2026 | 1.333,47 SEK | 1.333,47 SEK | 1.333,47 SEK | 1.333,47 SEK |
| 17 thg 10, 2026 | 1.327,49 SEK | 1.327,49 SEK | 1.327,49 SEK | 1.327,49 SEK |
| 16 thg 10, 2026 | 1.334,06 SEK | 1.334,06 SEK | 1.334,06 SEK | 1.334,06 SEK |
| 15 thg 9, 2026 | 1.356,69 SEK | 1.356,69 SEK | 1.356,69 SEK | 1.356,69 SEK |
| 15 thg 8, 2026 | 1.348,52 SEK | 1.348,52 SEK | 1.348,52 SEK | 1.348,52 SEK |