Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng SEK mỗi kilôgam
Giá vàng bằng SEK mỗi kilôgam trong 60 ngày: từ 1.348.523 SEK (15 thg 8, 2026) đến 1.321.873 SEK (20 thg 10, 2026), thay đổi -1,98%. Cao nhất 1.356.695 SEK (15 thg 9, 2026), thấp nhất 1.317.764 SEK (19 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 1.348.523 SEK |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.321.873 SEK |
| Cao nhất (15 thg 9, 2026) | 1.356.695 SEK |
| Thấp nhất (19 thg 10, 2026) | 1.317.764 SEK |
| Trung bình | 1.332.719 SEK |
| Thay đổi | -26.649,82 SEK (-1,98%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 1.321.873 SEK | 1.321.873 SEK | 1.321.873 SEK | 1.321.873 SEK |
| 19 thg 10, 2026 | 1.317.764 SEK | 1.317.764 SEK | 1.317.764 SEK | 1.317.764 SEK |
| 18 thg 10, 2026 | 1.333.473 SEK | 1.333.473 SEK | 1.333.473 SEK | 1.333.473 SEK |
| 17 thg 10, 2026 | 1.327.490 SEK | 1.327.490 SEK | 1.327.490 SEK | 1.327.490 SEK |
| 16 thg 10, 2026 | 1.334.062 SEK | 1.334.062 SEK | 1.334.062 SEK | 1.334.062 SEK |
| 15 thg 9, 2026 | 1.356.695 SEK | 1.356.695 SEK | 1.356.695 SEK | 1.356.695 SEK |
| 15 thg 8, 2026 | 1.348.523 SEK | 1.348.523 SEK | 1.348.523 SEK | 1.348.523 SEK |