Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng SEK mỗi gam
Giá vàng bằng SEK mỗi gam trong 6 tháng: từ 1.398,00 SEK (15 thg 4, 2026) đến 1.317,41 SEK (20 thg 10, 2026), thay đổi -5,76%. Cao nhất 1.398,00 SEK (15 thg 4, 2026), thấp nhất 1.268,32 SEK (15 thg 7, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 1.398,00 SEK |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.317,41 SEK |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 1.398,00 SEK |
| Thấp nhất (15 thg 7, 2026) | 1.268,32 SEK |
| Trung bình | 1.332,35 SEK |
| Thay đổi | -80,59 SEK (-5,76%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.317,76 SEK | 1.317,76 SEK | 1.317,41 SEK | 1.317,41 SEK |
| 16 thg 10, 2026 | 1.334,06 SEK | 1.334,06 SEK | 1.327,49 SEK | 1.333,47 SEK |
| 15 thg 9, 2026 | 1.356,69 SEK | 1.356,69 SEK | 1.356,69 SEK | 1.356,69 SEK |
| 15 thg 8, 2026 | 1.348,52 SEK | 1.348,52 SEK | 1.348,52 SEK | 1.348,52 SEK |
| 15 thg 7, 2026 | 1.268,32 SEK | 1.268,32 SEK | 1.268,32 SEK | 1.268,32 SEK |
| 15 thg 6, 2026 | 1.276,24 SEK | 1.276,24 SEK | 1.276,24 SEK | 1.276,24 SEK |
| 15 thg 5, 2026 | 1.392,82 SEK | 1.392,82 SEK | 1.392,82 SEK | 1.392,82 SEK |
| 15 thg 4, 2026 | 1.398,00 SEK | 1.398,00 SEK | 1.398,00 SEK | 1.398,00 SEK |