Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KZT mỗi gam
Giá vàng bằng KZT mỗi gam trong 6 tháng: từ 68.645,03 KZT (15 thg 4, 2026) đến 59.997,88 KZT (20 thg 10, 2026), thay đổi -12,60%. Cao nhất 68.645,03 KZT (15 thg 4, 2026), thấp nhất 59.222,88 KZT (15 thg 7, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 68.645,03 KZT |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 59.997,88 KZT |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 68.645,03 KZT |
| Thấp nhất (15 thg 7, 2026) | 59.222,88 KZT |
| Trung bình | 62.096,89 KZT |
| Thay đổi | -8.647,15 KZT (-12,60%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 60.102,32 KZT | 60.102,32 KZT | 59.997,88 KZT | 59.997,88 KZT |
| 16 thg 10, 2026 | 60.672,11 KZT | 60.846,66 KZT | 60.567,38 KZT | 60.846,66 KZT |
| 15 thg 9, 2026 | 62.799,81 KZT | 62.799,81 KZT | 62.799,81 KZT | 62.799,81 KZT |
| 15 thg 8, 2026 | 64.137,52 KZT | 64.137,52 KZT | 64.137,52 KZT | 64.137,52 KZT |
| 15 thg 7, 2026 | 59.222,88 KZT | 59.222,88 KZT | 59.222,88 KZT | 59.222,88 KZT |
| 15 thg 6, 2026 | 61.476,64 KZT | 61.476,64 KZT | 61.476,64 KZT | 61.476,64 KZT |
| 15 thg 5, 2026 | 66.696,62 KZT | 66.696,62 KZT | 66.696,62 KZT | 66.696,62 KZT |
| 15 thg 4, 2026 | 68.645,03 KZT | 68.645,03 KZT | 68.645,03 KZT | 68.645,03 KZT |