Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng DKK mỗi ounce
Giá vàng bằng DKK mỗi ounce trong 60 ngày: từ 28.508,29 DKK (15 thg 8, 2026) đến 27.567,47 DKK (20 thg 10, 2026), thay đổi -3,30%. Cao nhất 28.508,29 DKK (15 thg 8, 2026), thấp nhất 27.478,74 DKK (19 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 28.508,29 DKK |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 27.567,47 DKK |
| Cao nhất (15 thg 8, 2026) | 28.508,29 DKK |
| Thấp nhất (19 thg 10, 2026) | 27.478,74 DKK |
| Trung bình | 27.801,89 DKK |
| Thay đổi | -940,82 DKK (-3,30%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 27.567,47 DKK | 27.567,47 DKK | 27.567,47 DKK | 27.567,47 DKK |
| 19 thg 10, 2026 | 27.478,74 DKK | 27.478,74 DKK | 27.478,74 DKK | 27.478,74 DKK |
| 18 thg 10, 2026 | 27.827,64 DKK | 27.827,64 DKK | 27.827,64 DKK | 27.827,64 DKK |
| 17 thg 10, 2026 | 27.702,54 DKK | 27.702,54 DKK | 27.702,54 DKK | 27.702,54 DKK |
| 16 thg 10, 2026 | 27.783,59 DKK | 27.783,59 DKK | 27.783,59 DKK | 27.783,59 DKK |
| 15 thg 9, 2026 | 27.979,35 DKK | 27.979,35 DKK | 27.979,35 DKK | 27.979,35 DKK |
| 15 thg 8, 2026 | 28.508,29 DKK | 28.508,29 DKK | 28.508,29 DKK | 28.508,29 DKK |