Lịch sử giá vàng 2 năm bằng DKK mỗi ounce

Giá vàng bằng DKK mỗi ounce trong 2 năm: từ 18.407,94 DKK (15 thg 10, 2024) đến 27.741,33 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi +50,70%. Cao nhất 31.619,84 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 18.407,94 DKK (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng DKK mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)18.407,94 DKK
Mới nhất (19 thg 10, 2026)27.741,33 DKK
Cao nhất (15 thg 3, 2026)31.619,84 DKK
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)18.407,94 DKK
Trung bình25.165,03 DKK
Thay đổi+9.333,39 DKK (+50,70%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 27.741,33 DKK27.741,33 DKK27.741,33 DKK27.741,33 DKK
16 thg 10, 2026 27.783,59 DKK27.827,64 DKK27.702,54 DKK27.827,64 DKK
15 thg 9, 2026 27.979,35 DKK27.979,35 DKK27.979,35 DKK27.979,35 DKK
15 thg 8, 2026 28.508,29 DKK28.508,29 DKK28.508,29 DKK28.508,29 DKK
15 thg 7, 2026 26.694,03 DKK26.694,03 DKK26.694,03 DKK26.694,03 DKK
15 thg 6, 2026 27.224,94 DKK27.224,94 DKK27.224,94 DKK27.224,94 DKK
15 thg 5, 2026 29.478,81 DKK29.478,81 DKK29.478,81 DKK29.478,81 DKK
15 thg 4, 2026 29.949,08 DKK29.949,08 DKK29.949,08 DKK29.949,08 DKK
15 thg 3, 2026 31.619,84 DKK31.619,84 DKK31.619,84 DKK31.619,84 DKK
15 thg 2, 2026 31.616,96 DKK31.616,96 DKK31.616,96 DKK31.616,96 DKK
15 thg 1, 2026 30.553,23 DKK30.553,23 DKK30.553,23 DKK30.553,23 DKK
15 thg 12, 2025 27.388,87 DKK27.388,87 DKK27.388,87 DKK27.388,87 DKK
15 thg 11, 2025 26.202,98 DKK26.202,98 DKK26.202,98 DKK26.202,98 DKK
15 thg 10, 2025 26.077,93 DKK26.077,93 DKK26.077,93 DKK26.077,93 DKK
15 thg 9, 2025 23.270,53 DKK23.270,53 DKK23.270,53 DKK23.270,53 DKK
15 thg 8, 2025 21.507,04 DKK21.507,04 DKK21.507,04 DKK21.507,04 DKK
15 thg 7, 2025 21.370,32 DKK21.370,32 DKK21.370,32 DKK21.370,32 DKK
15 thg 6, 2025 21.724,09 DKK21.724,09 DKK21.724,09 DKK21.724,09 DKK
15 thg 5, 2025 22.070,04 DKK22.070,04 DKK22.070,04 DKK22.070,04 DKK
15 thg 4, 2025 21.211,13 DKK21.211,13 DKK21.211,13 DKK21.211,13 DKK
15 thg 3, 2025 20.436,53 DKK20.436,53 DKK20.436,53 DKK20.436,53 DKK
15 thg 2, 2025 20.608,64 DKK20.608,64 DKK20.608,64 DKK20.608,64 DKK
15 thg 1, 2025 19.630,70 DKK19.630,70 DKK19.630,70 DKK19.630,70 DKK
15 thg 12, 2024 18.773,79 DKK18.773,79 DKK18.773,79 DKK18.773,79 DKK
15 thg 11, 2024 18.684,51 DKK18.684,51 DKK18.684,51 DKK18.684,51 DKK
15 thg 10, 2024 18.407,94 DKK18.407,94 DKK18.407,94 DKK18.407,94 DKK