Lịch sử giá vàng 2 năm bằng DKK mỗi kilôgam

Giá vàng bằng DKK mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 591.829 DKK (15 thg 10, 2024) đến 894.769 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi +51,19%. Cao nhất 1.016.602 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 591.829 DKK (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng DKK mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)591.829 DKK
Mới nhất (19 thg 10, 2026)894.769 DKK
Cao nhất (15 thg 3, 2026)1.016.602 DKK
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)591.829 DKK
Trung bình809.272 DKK
Thay đổi+302.940 DKK (+51,19%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 894.769 DKK894.769 DKK894.769 DKK894.769 DKK
16 thg 10, 2026 893.263 DKK894.679 DKK890.657 DKK894.679 DKK
15 thg 9, 2026 899.557 DKK899.557 DKK899.557 DKK899.557 DKK
15 thg 8, 2026 916.563 DKK916.563 DKK916.563 DKK916.563 DKK
15 thg 7, 2026 858.233 DKK858.233 DKK858.233 DKK858.233 DKK
15 thg 6, 2026 875.302 DKK875.302 DKK875.302 DKK875.302 DKK
15 thg 5, 2026 947.766 DKK947.766 DKK947.766 DKK947.766 DKK
15 thg 4, 2026 962.885 DKK962.885 DKK962.885 DKK962.885 DKK
15 thg 3, 2026 1.016.602 DKK1.016.602 DKK1.016.602 DKK1.016.602 DKK
15 thg 2, 2026 1.016.509 DKK1.016.509 DKK1.016.509 DKK1.016.509 DKK
15 thg 1, 2026 982.309 DKK982.309 DKK982.309 DKK982.309 DKK
15 thg 12, 2025 880.572 DKK880.572 DKK880.572 DKK880.572 DKK
15 thg 11, 2025 842.445 DKK842.445 DKK842.445 DKK842.445 DKK
15 thg 10, 2025 838.425 DKK838.425 DKK838.425 DKK838.425 DKK
15 thg 9, 2025 748.165 DKK748.165 DKK748.165 DKK748.165 DKK
15 thg 8, 2025 691.467 DKK691.467 DKK691.467 DKK691.467 DKK
15 thg 7, 2025 687.072 DKK687.072 DKK687.072 DKK687.072 DKK
15 thg 6, 2025 698.446 DKK698.446 DKK698.446 DKK698.446 DKK
15 thg 5, 2025 709.568 DKK709.568 DKK709.568 DKK709.568 DKK
15 thg 4, 2025 681.954 DKK681.954 DKK681.954 DKK681.954 DKK
15 thg 3, 2025 657.050 DKK657.050 DKK657.050 DKK657.050 DKK
15 thg 2, 2025 662.583 DKK662.583 DKK662.583 DKK662.583 DKK
15 thg 1, 2025 631.142 DKK631.142 DKK631.142 DKK631.142 DKK
15 thg 12, 2024 603.591 DKK603.591 DKK603.591 DKK603.591 DKK
15 thg 11, 2024 600.721 DKK600.721 DKK600.721 DKK600.721 DKK
15 thg 10, 2024 591.829 DKK591.829 DKK591.829 DKK591.829 DKK