Lịch sử giá vàng 2 năm bằng DKK mỗi gam
Giá vàng bằng DKK mỗi gam trong 2 năm: từ 591,83 DKK (15 thg 10, 2024) đến 893,76 DKK (18 thg 10, 2026), thay đổi +51,02%. Cao nhất 1.016,60 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 591,83 DKK (15 thg 10, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 591,83 DKK |
|---|---|
| Mới nhất (18 thg 10, 2026) | 893,76 DKK |
| Cao nhất (15 thg 3, 2026) | 1.016,60 DKK |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2024) | 591,83 DKK |
| Trung bình | 806,15 DKK |
| Thay đổi | +301,93 DKK (+51,02%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 16 thg 10, 2026 | 893,26 DKK | 893,76 DKK | 890,66 DKK | 893,76 DKK |
| 15 thg 9, 2026 | 899,56 DKK | 899,56 DKK | 899,56 DKK | 899,56 DKK |
| 15 thg 8, 2026 | 916,56 DKK | 916,56 DKK | 916,56 DKK | 916,56 DKK |
| 15 thg 7, 2026 | 858,23 DKK | 858,23 DKK | 858,23 DKK | 858,23 DKK |
| 15 thg 6, 2026 | 875,30 DKK | 875,30 DKK | 875,30 DKK | 875,30 DKK |
| 15 thg 5, 2026 | 947,77 DKK | 947,77 DKK | 947,77 DKK | 947,77 DKK |
| 15 thg 4, 2026 | 962,89 DKK | 962,89 DKK | 962,89 DKK | 962,89 DKK |
| 15 thg 3, 2026 | 1.016,60 DKK | 1.016,60 DKK | 1.016,60 DKK | 1.016,60 DKK |
| 15 thg 2, 2026 | 1.016,51 DKK | 1.016,51 DKK | 1.016,51 DKK | 1.016,51 DKK |
| 15 thg 1, 2026 | 982,31 DKK | 982,31 DKK | 982,31 DKK | 982,31 DKK |
| 15 thg 12, 2025 | 880,57 DKK | 880,57 DKK | 880,57 DKK | 880,57 DKK |
| 15 thg 11, 2025 | 842,45 DKK | 842,45 DKK | 842,45 DKK | 842,45 DKK |
| 15 thg 10, 2025 | 838,42 DKK | 838,42 DKK | 838,42 DKK | 838,42 DKK |
| 15 thg 9, 2025 | 748,16 DKK | 748,16 DKK | 748,16 DKK | 748,16 DKK |
| 15 thg 8, 2025 | 691,47 DKK | 691,47 DKK | 691,47 DKK | 691,47 DKK |
| 15 thg 7, 2025 | 687,07 DKK | 687,07 DKK | 687,07 DKK | 687,07 DKK |
| 15 thg 6, 2025 | 698,45 DKK | 698,45 DKK | 698,45 DKK | 698,45 DKK |
| 15 thg 5, 2025 | 709,57 DKK | 709,57 DKK | 709,57 DKK | 709,57 DKK |
| 15 thg 4, 2025 | 681,95 DKK | 681,95 DKK | 681,95 DKK | 681,95 DKK |
| 15 thg 3, 2025 | 657,05 DKK | 657,05 DKK | 657,05 DKK | 657,05 DKK |
| 15 thg 2, 2025 | 662,58 DKK | 662,58 DKK | 662,58 DKK | 662,58 DKK |
| 15 thg 1, 2025 | 631,14 DKK | 631,14 DKK | 631,14 DKK | 631,14 DKK |
| 15 thg 12, 2024 | 603,59 DKK | 603,59 DKK | 603,59 DKK | 603,59 DKK |
| 15 thg 11, 2024 | 600,72 DKK | 600,72 DKK | 600,72 DKK | 600,72 DKK |
| 15 thg 10, 2024 | 591,83 DKK | 591,83 DKK | 591,83 DKK | 591,83 DKK |