Lịch sử giá vàng 1 năm bằng DKK mỗi gam
Giá vàng bằng DKK mỗi gam trong 1 năm: từ 838,42 DKK (15 thg 10, 2025) đến 894,13 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi +6,64%. Cao nhất 1.016,60 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 838,42 DKK (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 838,42 DKK |
|---|---|
| Mới nhất (19 thg 10, 2026) | 894,13 DKK |
| Cao nhất (15 thg 3, 2026) | 1.016,60 DKK |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 838,42 DKK |
| Trung bình | 912,00 DKK |
| Thay đổi | +55,70 DKK (+6,64%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 894,13 DKK | 894,13 DKK | 894,13 DKK | 894,13 DKK |
| 16 thg 10, 2026 | 893,26 DKK | 894,68 DKK | 890,66 DKK | 894,68 DKK |
| 15 thg 9, 2026 | 899,56 DKK | 899,56 DKK | 899,56 DKK | 899,56 DKK |
| 15 thg 8, 2026 | 916,56 DKK | 916,56 DKK | 916,56 DKK | 916,56 DKK |
| 15 thg 7, 2026 | 858,23 DKK | 858,23 DKK | 858,23 DKK | 858,23 DKK |
| 15 thg 6, 2026 | 875,30 DKK | 875,30 DKK | 875,30 DKK | 875,30 DKK |
| 15 thg 5, 2026 | 947,77 DKK | 947,77 DKK | 947,77 DKK | 947,77 DKK |
| 15 thg 4, 2026 | 962,89 DKK | 962,89 DKK | 962,89 DKK | 962,89 DKK |
| 15 thg 3, 2026 | 1.016,60 DKK | 1.016,60 DKK | 1.016,60 DKK | 1.016,60 DKK |
| 15 thg 2, 2026 | 1.016,51 DKK | 1.016,51 DKK | 1.016,51 DKK | 1.016,51 DKK |
| 15 thg 1, 2026 | 982,31 DKK | 982,31 DKK | 982,31 DKK | 982,31 DKK |
| 15 thg 12, 2025 | 880,57 DKK | 880,57 DKK | 880,57 DKK | 880,57 DKK |
| 15 thg 11, 2025 | 842,45 DKK | 842,45 DKK | 842,45 DKK | 842,45 DKK |
| 15 thg 10, 2025 | 838,42 DKK | 838,42 DKK | 838,42 DKK | 838,42 DKK |