Lịch sử giá vàng 1 năm bằng DKK mỗi kilôgam
Giá vàng bằng DKK mỗi kilôgam trong 1 năm: từ 838.425 DKK (15 thg 10, 2025) đến 890.921 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi +6,26%. Cao nhất 1.016.602 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 838.425 DKK (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 838.425 DKK |
|---|---|
| Mới nhất (19 thg 10, 2026) | 890.921 DKK |
| Cao nhất (15 thg 3, 2026) | 1.016.602 DKK |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 838.425 DKK |
| Trung bình | 911.624 DKK |
| Thay đổi | +52.496,49 DKK (+6,26%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 890.921 DKK | 890.921 DKK | 890.921 DKK | 890.921 DKK |
| 16 thg 10, 2026 | 893.263 DKK | 894.679 DKK | 890.657 DKK | 894.679 DKK |
| 15 thg 9, 2026 | 899.557 DKK | 899.557 DKK | 899.557 DKK | 899.557 DKK |
| 15 thg 8, 2026 | 916.563 DKK | 916.563 DKK | 916.563 DKK | 916.563 DKK |
| 15 thg 7, 2026 | 858.233 DKK | 858.233 DKK | 858.233 DKK | 858.233 DKK |
| 15 thg 6, 2026 | 875.302 DKK | 875.302 DKK | 875.302 DKK | 875.302 DKK |
| 15 thg 5, 2026 | 947.766 DKK | 947.766 DKK | 947.766 DKK | 947.766 DKK |
| 15 thg 4, 2026 | 962.885 DKK | 962.885 DKK | 962.885 DKK | 962.885 DKK |
| 15 thg 3, 2026 | 1.016.602 DKK | 1.016.602 DKK | 1.016.602 DKK | 1.016.602 DKK |
| 15 thg 2, 2026 | 1.016.509 DKK | 1.016.509 DKK | 1.016.509 DKK | 1.016.509 DKK |
| 15 thg 1, 2026 | 982.309 DKK | 982.309 DKK | 982.309 DKK | 982.309 DKK |
| 15 thg 12, 2025 | 880.572 DKK | 880.572 DKK | 880.572 DKK | 880.572 DKK |
| 15 thg 11, 2025 | 842.445 DKK | 842.445 DKK | 842.445 DKK | 842.445 DKK |
| 15 thg 10, 2025 | 838.425 DKK | 838.425 DKK | 838.425 DKK | 838.425 DKK |