Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng DKK mỗi kilôgam
Giá vàng bằng DKK mỗi kilôgam trong 6 tháng: từ 962.885 DKK (15 thg 4, 2026) đến 885.279 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi -8,06%. Cao nhất 962.885 DKK (15 thg 4, 2026), thấp nhất 858.233 DKK (15 thg 7, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 962.885 DKK |
|---|---|
| Mới nhất (19 thg 10, 2026) | 885.279 DKK |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 962.885 DKK |
| Thấp nhất (15 thg 7, 2026) | 858.233 DKK |
| Trung bình | 900.860 DKK |
| Thay đổi | -77.606,66 DKK (-8,06%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 885.279 DKK | 885.279 DKK | 885.279 DKK | 885.279 DKK |
| 16 thg 10, 2026 | 893.263 DKK | 894.679 DKK | 890.657 DKK | 894.679 DKK |
| 15 thg 9, 2026 | 899.557 DKK | 899.557 DKK | 899.557 DKK | 899.557 DKK |
| 15 thg 8, 2026 | 916.563 DKK | 916.563 DKK | 916.563 DKK | 916.563 DKK |
| 15 thg 7, 2026 | 858.233 DKK | 858.233 DKK | 858.233 DKK | 858.233 DKK |
| 15 thg 6, 2026 | 875.302 DKK | 875.302 DKK | 875.302 DKK | 875.302 DKK |
| 15 thg 5, 2026 | 947.766 DKK | 947.766 DKK | 947.766 DKK | 947.766 DKK |
| 15 thg 4, 2026 | 962.885 DKK | 962.885 DKK | 962.885 DKK | 962.885 DKK |