Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng DKK mỗi gam
Giá vàng bằng DKK mỗi gam trong 6 tháng: từ 962,89 DKK (15 thg 4, 2026) đến 884,98 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi -8,09%. Cao nhất 962,89 DKK (15 thg 4, 2026), thấp nhất 858,23 DKK (15 thg 7, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 962,89 DKK |
|---|---|
| Mới nhất (19 thg 10, 2026) | 884,98 DKK |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 962,89 DKK |
| Thấp nhất (15 thg 7, 2026) | 858,23 DKK |
| Trung bình | 900,81 DKK |
| Thay đổi | -77,91 DKK (-8,09%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 884,98 DKK | 884,98 DKK | 884,98 DKK | 884,98 DKK |
| 16 thg 10, 2026 | 893,26 DKK | 894,68 DKK | 890,66 DKK | 894,68 DKK |
| 15 thg 9, 2026 | 899,56 DKK | 899,56 DKK | 899,56 DKK | 899,56 DKK |
| 15 thg 8, 2026 | 916,56 DKK | 916,56 DKK | 916,56 DKK | 916,56 DKK |
| 15 thg 7, 2026 | 858,23 DKK | 858,23 DKK | 858,23 DKK | 858,23 DKK |
| 15 thg 6, 2026 | 875,30 DKK | 875,30 DKK | 875,30 DKK | 875,30 DKK |
| 15 thg 5, 2026 | 947,77 DKK | 947,77 DKK | 947,77 DKK | 947,77 DKK |
| 15 thg 4, 2026 | 962,89 DKK | 962,89 DKK | 962,89 DKK | 962,89 DKK |