Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DKK mỗi gam

Giá vàng bằng DKK mỗi gam trong 15 năm: từ 288,84 DKK (15 thg 10, 2011) đến 891,90 DKK (19 thg 10, 2026), thay đổi +208,78%. Cao nhất 1.016,60 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 213,54 DKK (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DKK mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)288,84 DKK
Mới nhất (19 thg 10, 2026)891,90 DKK
Cao nhất (15 thg 3, 2026)1.016,60 DKK
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)213,54 DKK
Trung bình397,16 DKK
Thay đổi+603,06 DKK (+208,78%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 982,31 DKK1.016,60 DKK858,23 DKK891,90 DKK
2025 631,14 DKK880,57 DKK631,14 DKK880,57 DKK
2024 445,66 DKK603,59 DKK445,66 DKK603,59 DKK
2023 419,76 DKK443,67 DKK415,33 DKK443,67 DKK
2022 379,55 DKK425,95 DKK379,55 DKK404,87 DKK
2021 368,35 DKK380,70 DKK344,58 DKK380,00 DKK
2020 336,60 DKK399,08 DKK336,60 DKK366,22 DKK
2019 271,39 DKK326,95 DKK271,39 DKK318,02 DKK
2018 259,66 DKK265,87 DKK245,80 DKK265,87 DKK
2017 267,27 DKK285,01 DKK256,25 DKK256,25 DKK
2016 241,40 DKK287,30 DKK241,40 DKK265,45 DKK
2015 255,40 DKK272,09 DKK234,87 DKK234,87 DKK
2014 219,35 DKK231,86 DKK219,35 DKK231,13 DKK
2013 301,01 DKK301,01 DKK213,54 DKK213,54 DKK
2012 309,65 DKK323,72 DKK295,69 DKK309,00 DKK
2011 288,84 DKK307,51 DKK288,84 DKK301,00 DKK