Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DKK mỗi ounce

Giá vàng bằng DKK mỗi ounce trong 15 năm: từ 8.984,07 DKK (15 thg 10, 2011) đến 27.434,88 DKK (20 thg 10, 2026), thay đổi +205,37%. Cao nhất 31.619,84 DKK (15 thg 3, 2026), thấp nhất 6.641,94 DKK (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DKK mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)8.984,07 DKK
Mới nhất (20 thg 10, 2026)27.434,88 DKK
Cao nhất (15 thg 3, 2026)31.619,84 DKK
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)6.641,94 DKK
Trung bình12.431,23 DKK
Thay đổi+18.450,81 DKK (+205,37%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 30.553,23 DKK31.619,84 DKK26.694,03 DKK27.434,88 DKK
2025 19.630,70 DKK27.388,87 DKK19.630,70 DKK27.388,87 DKK
2024 13.861,71 DKK18.773,79 DKK13.861,71 DKK18.773,79 DKK
2023 13.055,96 DKK13.799,69 DKK12.918,22 DKK13.799,69 DKK
2022 11.805,27 DKK13.248,64 DKK11.805,27 DKK12.592,83 DKK
2021 11.456,85 DKK11.841,18 DKK10.717,57 DKK11.819,19 DKK
2020 10.469,31 DKK12.412,77 DKK10.469,31 DKK11.390,84 DKK
2019 8.441,15 DKK10.169,33 DKK8.441,15 DKK9.891,40 DKK
2018 8.076,37 DKK8.269,38 DKK7.645,28 DKK8.269,38 DKK
2017 8.313,01 DKK8.864,95 DKK7.970,15 DKK7.970,15 DKK
2016 7.508,23 DKK8.935,97 DKK7.508,23 DKK8.256,35 DKK
2015 7.943,85 DKK8.463,02 DKK7.305,29 DKK7.305,29 DKK
2014 6.822,47 DKK7.211,73 DKK6.822,47 DKK7.188,95 DKK
2013 9.362,36 DKK9.362,36 DKK6.641,94 DKK6.641,94 DKK
2012 9.631,24 DKK10.068,88 DKK9.197,13 DKK9.611,07 DKK
2011 8.984,07 DKK9.564,67 DKK8.984,07 DKK9.362,27 DKK