Lịch sử giá vàng 20 năm bằng PEN mỗi kilôgam

Giá vàng bằng PEN mỗi kilôgam trong 20 năm: từ 64.740 PEN (15 thg 10, 2006) đến 461.023 PEN (19 thg 10, 2026), thay đổi +612,12%. Cao nhất 554.598 PEN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 64.740 PEN (15 thg 10, 2006).

Lịch sử giá vàng 20 năm bằng PEN mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2006)64.739,88 PEN
Mới nhất (19 thg 10, 2026)461.023 PEN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)554.598 PEN
Thấp nhất (15 thg 10, 2006)64.739,88 PEN
Trung bình186.465 PEN
Thay đổi+396.283 PEN (+612,12%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 525.100 PEN554.598 PEN449.975 PEN461.023 PEN
2025 299.394 PEN476.048 PEN299.394 PEN476.048 PEN
2024 224.711 PEN297.185 PEN223.496 PEN292.545 PEN
2023 209.687 PEN223.828 PEN204.936 PEN223.828 PEN
2022 200.627 PEN215.210 PEN183.835 PEN198.639 PEN
2021 206.262 PEN206.262 PEN189.801 PEN197.755 PEN
2020 172.456 PEN217.530 PEN172.456 PEN205.267 PEN
2019 142.737 PEN166.932 PEN141.853 PEN163.396 PEN
2018 147.046 PEN147.488 PEN132.352 PEN138.097 PEN
2017 131.689 PEN145.168 PEN131.689 PEN139.644 PEN
2016 121.304 PEN148.040 PEN121.304 PEN127.823 PEN
2015 138.207 PEN138.207 PEN118.874 PEN118.874 PEN
2014 137.434 PEN147.598 PEN129.811 PEN132.684 PEN
2013 184.719 PEN184.719 PEN135.004 PEN135.004 PEN
2012 182.730 PEN193.004 PEN175.549 PEN186.155 PEN
2011 150.250 PEN195.766 PEN150.250 PEN181.183 PEN
2010 123.514 PEN153.674 PEN120.973 PEN153.674 PEN
2009 94.900,27 PEN125.392 PEN94.900,27 PEN125.392 PEN
2008 98.325,08 PEN106.942 PEN84.073,47 PEN90.149,74 PEN
2007 69.711,38 PEN89.044,96 PEN69.711,38 PEN88.713,53 PEN
2006 64.739,88 PEN69.600,90 PEN64.739,88 PEN69.600,90 PEN