Lịch sử giá vàng 2 năm bằng PEN mỗi kilôgam

Giá vàng bằng PEN mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 297.123 PEN (15 thg 10, 2024) đến 461.391 PEN (18 thg 10, 2026), thay đổi +55,29%. Cao nhất 554.483 PEN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 292.484 PEN (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng PEN mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)297.123 PEN
Mới nhất (18 thg 10, 2026)461.391 PEN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)554.483 PEN
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)292.484 PEN
Trung bình421.857 PEN
Thay đổi+164.268 PEN (+55,29%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
16 thg 10, 2026 460.129 PEN461.391 PEN460.002 PEN461.391 PEN
15 thg 9, 2026 477.054 PEN477.054 PEN477.054 PEN477.054 PEN
15 thg 8, 2026 487.216 PEN487.216 PEN487.216 PEN487.216 PEN
15 thg 7, 2026 449.882 PEN449.882 PEN449.882 PEN449.882 PEN
15 thg 6, 2026 467.002 PEN467.002 PEN467.002 PEN467.002 PEN
15 thg 5, 2026 506.656 PEN506.656 PEN506.656 PEN506.656 PEN
15 thg 4, 2026 521.457 PEN521.457 PEN521.457 PEN521.457 PEN
15 thg 3, 2026 536.368 PEN536.368 PEN536.368 PEN536.368 PEN
15 thg 2, 2026 554.483 PEN554.483 PEN554.483 PEN554.483 PEN
15 thg 1, 2026 524.991 PEN524.991 PEN524.991 PEN524.991 PEN
15 thg 12, 2025 475.949 PEN475.949 PEN475.949 PEN475.949 PEN
15 thg 11, 2025 451.428 PEN451.428 PEN451.428 PEN451.428 PEN
15 thg 10, 2025 448.225 PEN448.225 PEN448.225 PEN448.225 PEN
15 thg 9, 2025 405.148 PEN405.148 PEN405.148 PEN405.148 PEN
15 thg 8, 2025 372.011 PEN372.011 PEN372.011 PEN372.011 PEN
15 thg 7, 2025 368.919 PEN368.919 PEN368.919 PEN368.919 PEN
15 thg 6, 2025 370.355 PEN370.355 PEN370.355 PEN370.355 PEN
15 thg 5, 2025 365.495 PEN365.495 PEN365.495 PEN365.495 PEN
15 thg 4, 2025 355.443 PEN355.443 PEN355.443 PEN355.443 PEN
15 thg 3, 2025 329.486 PEN329.486 PEN329.486 PEN329.486 PEN
15 thg 2, 2025 319.766 PEN319.766 PEN319.766 PEN319.766 PEN
15 thg 1, 2025 299.332 PEN299.332 PEN299.332 PEN299.332 PEN
15 thg 12, 2024 292.484 PEN292.484 PEN292.484 PEN292.484 PEN
15 thg 11, 2024 292.815 PEN292.815 PEN292.815 PEN292.815 PEN
15 thg 10, 2024 297.123 PEN297.123 PEN297.123 PEN297.123 PEN