Lịch sử giá vàng 2 năm bằng PEN mỗi ounce

Giá vàng bằng PEN mỗi ounce trong 2 năm: từ 9.243,48 PEN (15 thg 10, 2024) đến 14.376,19 PEN (19 thg 10, 2026), thay đổi +55,53%. Cao nhất 17.249,91 PEN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 9.099,16 PEN (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng PEN mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)9.243,48 PEN
Mới nhất (19 thg 10, 2026)14.376,19 PEN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)17.249,91 PEN
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)9.099,16 PEN
Trung bình13.168,48 PEN
Thay đổi+5.132,71 PEN (+55,53%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 14.376,19 PEN14.376,19 PEN14.376,19 PEN14.376,19 PEN
16 thg 10, 2026 14.311,61 PEN14.376,64 PEN14.307,66 PEN14.376,64 PEN
15 thg 9, 2026 14.841,11 PEN14.841,11 PEN14.841,11 PEN14.841,11 PEN
15 thg 8, 2026 15.157,25 PEN15.157,25 PEN15.157,25 PEN15.157,25 PEN
15 thg 7, 2026 13.995,80 PEN13.995,80 PEN13.995,80 PEN13.995,80 PEN
15 thg 6, 2026 14.528,41 PEN14.528,41 PEN14.528,41 PEN14.528,41 PEN
15 thg 5, 2026 15.762,02 PEN15.762,02 PEN15.762,02 PEN15.762,02 PEN
15 thg 4, 2026 16.222,48 PEN16.222,48 PEN16.222,48 PEN16.222,48 PEN
15 thg 3, 2026 16.686,37 PEN16.686,37 PEN16.686,37 PEN16.686,37 PEN
15 thg 2, 2026 17.249,91 PEN17.249,91 PEN17.249,91 PEN17.249,91 PEN
15 thg 1, 2026 16.332,44 PEN16.332,44 PEN16.332,44 PEN16.332,44 PEN
15 thg 12, 2025 14.806,75 PEN14.806,75 PEN14.806,75 PEN14.806,75 PEN
15 thg 11, 2025 14.043,90 PEN14.043,90 PEN14.043,90 PEN14.043,90 PEN
15 thg 10, 2025 13.944,25 PEN13.944,25 PEN13.944,25 PEN13.944,25 PEN
15 thg 9, 2025 12.604,12 PEN12.604,12 PEN12.604,12 PEN12.604,12 PEN
15 thg 8, 2025 11.573,25 PEN11.573,25 PEN11.573,25 PEN11.573,25 PEN
15 thg 7, 2025 11.477,03 PEN11.477,03 PEN11.477,03 PEN11.477,03 PEN
15 thg 6, 2025 11.521,71 PEN11.521,71 PEN11.521,71 PEN11.521,71 PEN
15 thg 5, 2025 11.370,51 PEN11.370,51 PEN11.370,51 PEN11.370,51 PEN
15 thg 4, 2025 11.057,81 PEN11.057,81 PEN11.057,81 PEN11.057,81 PEN
15 thg 3, 2025 10.250,30 PEN10.250,30 PEN10.250,30 PEN10.250,30 PEN
15 thg 2, 2025 9.947,91 PEN9.947,91 PEN9.947,91 PEN9.947,91 PEN
15 thg 1, 2025 9.312,20 PEN9.312,20 PEN9.312,20 PEN9.312,20 PEN
15 thg 12, 2024 9.099,16 PEN9.099,16 PEN9.099,16 PEN9.099,16 PEN
15 thg 11, 2024 9.109,47 PEN9.109,47 PEN9.109,47 PEN9.109,47 PEN
15 thg 10, 2024 9.243,48 PEN9.243,48 PEN9.243,48 PEN9.243,48 PEN